1 Mili giây bằng bao nhiêu giờ

, 1 giây thì gấp bao nhiêu lần so cới mili giây và nicro giây, nano giây... đây là những kiến thức khá cơ bản cũng được sử dụng nhiều trong đời sống hằng ngày, để hiểu rõ hơn về nội dung này bạn đọc cùng theo dõi bài viết dưới đây của Tải Miễn Phí nhé.

1 giây bằng bao nhiêu mili giây, micro giây, nano giây, cách chuyển đổi các đơn vị này như thế nào, trong cuộc sống hằng ngày trong các đơn vị đo thời gian chúng ta thường chỉ sử dụng tiếng, phút, và nhỏ giây, ít ai để ý là dưới giây còn có các đơn vị đo thời gian nhỏ khác đo là mili giây, micro giây, nano giây.

Giây, mili giây, micro giây, nano giây được xác định là đơn vị dùng để do thời gian, những kiến thức cơ bản là 1s bằng 1/60 phút, hay 1s bằng 1/3600 giờ.

Cách xác định cụ thể như sau:
1 giây = 1000 mili giây = 1000.000 micro giây = 1000.000.000 nano giây

Cùng với cách xác định , Tải Miễn Phí cũng mở rộng thêm kiến thức giúp bạn đọc chuyển đổi đơn vị đo thời gian từ giây sang các đơn vị đo thời gian

Câu hỏi: 1 giây bằng bao nhiêu mili giây, 1 giây bằng bao nhiêu micro giây,1 giây bằng bao nhiêu nano giây?
Trả lời: 1 giây = 1000 mili giây = 1000.000 micro giây = 1000.000.000 nano giây

1 giây bằng bao nhiêu tích tắc?

1 giây = 1 tích tắc

1 giây bằng bao nhiêu giờ?

1 Giây = 0.00027778 Giờ

1ms bằng bao nhiêu s?

1 ms = 0.001 s

Tìm kiếm thêm: 1s bằng bao nhiêu ms, đơn vị micro giây, 1 giây = bao nhiêu mili giây, 1 giây = bao nhiêu tích tắc, 1 giây bằng bao nhiêu khắc, 1 giây bằng bao nhiêu sao, 1 giây = bao nhiêu giờ, 1ms = bao nhiêu s,

Mẫu nail móng tay đẹp nhẹ nhàng, mẫu nail đẹp nhẹ nhàng đơn giản, dễ thương giúp tôn da, làm sáng da cho nàng thỏa sức tỏa sáng mọi nơi. Nhiều cô nàng bánh bèo

1 giây (s) bằng bao nhiêu milii giây (1s = ? ms), 1 giây bằng bao nhiêu micro giây (µs), nano giây (ns)…? Đây là những đơn vị ước số thời gian nhỏ hơn của giây.

Chúng là những kiến thức khoa học rất cơ bản mà bạn có thể gặp phải trong công việc và đời sống hàng ngày. Hãy cùng xem xem chúng được quy đổi ra sao bạn nhé!

1 Mili giây bằng bao nhiêu giờ

1 giây = 1000 mili giây (1s = 1000 ms)

1 giây = 1000 000 micro giây (1s = 106 µs)

1 giây = 1000 000 000 nano giây (1s = 109 ns)

1 giây = 1 tích tắc.

1 giây = 1/60 phút.

1 giây = 1/3600 giờ.

1 phút = 1/60 giờ.

Bảng tiền tố quy ước về ước số và bội số được sử dụng kết hợp với các đơn vị đo lường quốc tế (thời gian, độ dài, khối lượng,…):

Tiền tố Kí hiệu Giá trị
Yôta Y 1024
Zêta Z 1021
Êxa E 1018
Pêta P 1015
Têra T 1012
Giga G 109
Mêga M 106
Kilô k 103
Héctô h 102
Đêca da 101
Đêxi d 10-1
Xenti c 10-2
Mili m 10-3
Micrô µ 10-6
Nanô n 10-9
Picô p 10-12
Femtô f 10-15
Atô a 10-18
Giéptô z 10-21
Yóctô y 10-24

Bạn chắc chắn chả bao giờ gặp người ta nói là Xenti giây (cs) hay Đêxi giây (ds) cả phải không ^^!!Các bội số và ước số trong đo lường quốc tế là rất nhiều, song với đơn vị đo lường thời gian. Người ta thường sử dụng các ước số như: ms, µs, ns, ps, fs. (mili giây, micro giây, nano giây, picô giây, femtô giây)

Xem thêm:

  • 1 Vạn bằng bao nhiêu
  • 1 Cây vàng bằng bao nhiêu chỉ

Độ chính xác: Auto    2    3    4    5    6    7    8    9   10   12   14   16   18   20 chữ số thập phân

Chuyển đổi từ Mili giây để Giờ. Nhập vào số tiền bạn muốn chuyển đổi và nhấn nút chuyển đổi.

Thuộc về thể loại
Thời gian

  • Để các đơn vị khác
  • Chuyển đổi bảng
  • Cho trang web của bạn

1 Mili giây = 2.778×10-7 Giờ 10 Mili giây = 2.7778×10-6 Giờ 2500 Mili giây = 0.000694 Giờ
2 Mili giây = 5.556×10-7 Giờ 20 Mili giây = 5.5556×10-6 Giờ 5000 Mili giây = 0.0014 Giờ
3 Mili giây = 8.333×10-7 Giờ 30 Mili giây = 8.3333×10-6 Giờ 10000 Mili giây = 0.0028 Giờ
4 Mili giây = 1.1111×10-6 Giờ 40 Mili giây = 1.1×10-5 Giờ 25000 Mili giây = 0.0069 Giờ
5 Mili giây = 1.3889×10-6 Giờ 50 Mili giây = 1.4×10-5 Giờ 50000 Mili giây = 0.0139 Giờ
6 Mili giây = 1.6667×10-6 Giờ 100 Mili giây = 2.8×10-5 Giờ 100000 Mili giây = 0.0278 Giờ
7 Mili giây = 1.9444×10-6 Giờ 250 Mili giây = 6.9×10-5 Giờ 250000 Mili giây = 0.0694 Giờ
8 Mili giây = 2.2222×10-6 Giờ 500 Mili giây = 0.000139 Giờ 500000 Mili giây = 0.1389 Giờ
9 Mili giây = 2.5×10-6 Giờ 1000 Mili giây = 0.000278 Giờ 1000000 Mili giây = 0.2778 Giờ

Nhúng này chuyển đổi đơn vị trong trang của bạn hoặc blog, bằng cách sao chép mã HTML sau đây:

<div><iframe src="https://convertlive.com/vi/w/chuy%E1%BB%83n-%C4%91%E1%BB%95i/mili-gi%C3%A2y/%C4%91%E1%BB%83/gi%E1%BB%9D" width="300px" height="280px" class><p>Trình duyệt của bạn không hỗ trợ iframes. <a href="https://convertlive.com/vi/chuy%E1%BB%83n-%C4%91%E1%BB%95i">convertlive</a>.</p></iframe><a href="https://convertlive.com/vi/chuy%E1%BB%83n-%C4%91%E1%BB%95i">convertlive</a></div>

Quy đổi từ giờ ra phút hay từ phút ra giây đối với mọi người thì khá là đơn giản, tuy nhiên khi quy đổi ra các đơn vị nhỏ hơn như 1 giây bằng bao nhiêu mili giây hay micro giây, nano giây thì khá là khá nhiều người không biết cũng như thấy thật khó.

Nếu như bạn cũng đang có thắc mắc về câu hỏi trên thì chắc chắn đây là bài viết giành cho bạn, hãy cùng theo dõi để biết được cách quy đổi đơn giản và dễ hiểu nhất nhé!

I. Đơn vị quy đổi theo ngôn ngữ quốc tế

Các đơn vị giờ, phút hay giây đều là những đơn vị được sử dụng khá nhiều trong cuộc sống hàng ngày. Tuy nhiên các đơn vị nhỏ hơn thì sẽ thường không được mấy chú ý, chính vì vậy mà cũng rất ít ai biết các đơn vị quy nhỏ này theo ngôn ngữ quốc tế ra sao. Dưới đây là những đơn vị tương ứng theo ngôn ngữ quốc tế:

  • Giây = second
  • Mili giây = millisecond
  • Micro giây = microsecond
  • Nano giây = nanosecond
1 Mili giây bằng bao nhiêu giờ
Thời gian có rất nhiều đơn vị quy đổi mà ít ai biết đến

II. Quy đổi 1 giây bằng bao nhiêu mili giây và ngược lại

1. 1 giây bằng bao nhiêu mili giây?

Đơn vị mili giây là đơn vị nhỏ sau giây và rất ít khi được sử dụng để tính toán, chính vì vậy mà khi được ai đó hỏi rằng 1 giây bằng bao nhiêu mili giây? thì chúng ta thường khá lúng túng. Đơn vị này được quy đổi như sau:

1 giây = 1000 mili giây (1s = 1000 ms)

Ngoài ra, các bạn cũng có thể theo dõi bảng chuyển đổi giây ra mili giây dưới đây:

1 Giây = 1000 Mili giây 10 Giây = 10000 Mili giây 2500 Giây = 2500000 Mili giây
2 Giây = 2000 Mili giây 20 Giây = 20000 Mili giây 5000 Giây = 5000000 Mili giây
3 Giây = 3000 Mili giây 30 Giây = 30000 Mili giây 10000 Giây = 10000000 Mili giây
4 Giây = 4000 Mili giây 40 Giây = 40000 Mili giây 25000 Giây = 25000000 Mili giây
5 Giây = 5000 Mili giây 50 Giây = 50000 Mili giây 50000 Giây = 50000000 Mili giây
6 Giây = 6000 Mili giây 100 Giây = 100000 Mili giây 100000 Giây = 100000000 Mili giây
7 Giây = 7000 Mili giây 250 Giây = 250000 Mili giây 250000 Giây = 250000000 Mili giây
8 Giây = 8000 Mili giây 500 Giây = 500000 Mili giây 500000 Giây = 500000000 Mili giây
9 Giây = 9000 Mili giây 1000 Giây = 1000000 Mili giây 1000000 Giây = 1000000000 Mili giây

2. 1 mili giây bằng bao nhiêu giây?

Ngoài quy đổi từ đơn vị lớn hơn từ 1 giây bằng bao nhiêu mili giây thì khi quy đổi ngược lại từ mili giây sang giây sẽ như sau:

1 Mili giây = 0.001 Giây

Việc quy đổi theo chiều ngược lại thường khá gây khó khăn cho mọi người, chính vì vậy để nhanh chóng và tiện lợi bạn có thể sử dụng bảng quy đổi sẵn như sau:

1 Mili giây = 0.001 Giây 10 Mili giây = 0.01 Giây 2500 Mili giây = 2.5 Giây
2 Mili giây = 0.002 Giây 20 Mili giây = 0.02 Giây 5000 Mili giây = 5 Giây
3 Mili giây = 0.003 Giây 30 Mili giây = 0.03 Giây 10000 Mili giây = 10 Giây
4 Mili giây = 0.004 Giây 40 Mili giây = 0.04 Giây 25000 Mili giây = 25 Giây
5 Mili giây = 0.005 Giây 50 Mili giây = 0.05 Giây 50000 Mili giây = 50 Giây
6 Mili giây = 0.006 Giây 100 Mili giây = 0.1 Giây 100000 Mili giây = 100 Giây
7 Mili giây = 0.007 Giây 250 Mili giây = 0.25 Giây 250000 Mili giây = 250 Giây
8 Mili giây = 0.008 Giây 500 Mili giây = 0.5 Giây 500000 Mili giây = 500 Giây
9 Mili giây = 0.009 Giây 1000 Mili giây = 1 Giây 1000000 Mili giây = 1000 Giây

III. 1 giây bằng bao nhiêu micro giây và bao nhiêu nano giây

Ngoài đơn vị mili giây ra, chúng ta còn có các đơn vị bé hơn về thời gian nữa đó chính là micro giây và nano giây, khi quy đổi 1 giây ra các đơn vị này sẽ bằng như sau:

  • 1 giây = 1000.000 micro giây (1s = 106 µs)
  • 1 giây = 1000.000.000 nano giây (1s = 109 ns)
  • giây = 1000 mili giây = 1000.000 micro giây = 1000.000.000 nano giây

IV. Quy đổi 1 giây ra các đơn vị khác

Ngoài các phép quy đổi trên thì chúng ta cũng cần phải nắm được cách quy đổi đơn vị giây ra các đơn vị khác như sau:

  • 1 giây = 1 tích tắc.
  • 1 giây = 1/60 phút.
  • 1 giây = 1/3600 giờ.
  • 1 phút = 1/60 giờ.

V. Các tiền tố dùng trong các đơn vị đo lường quốc tế

Ngoài ra, có một số kiến thức mà ít ai để ý đó chính là bảng tiền tố quy ước về ước số và bội số được sử dụng kết hợp với các đơn vị đo lường quốc tế (thời gian, độ dài, khối lượng,…):

Tiền tố Kí hiệu Giá trị
Yôta Y 1024
Zêta Z 1021
Êxa E 1018
Pêta P 1015
Têra T 1012
Giga G 109
Mêga M 106
Kilô k 103
Héctô h 102
Đêca da 101
Đêxi d 10-1
Xenti c 10-2
Mili m 10-3
Micrô µ 10-6
Nanô n 10-9
Picô p 10-12
Femtô f 10-15
Atô a 10-18
Giéptô z 10-21
Yóctô y 10-24

Quả thật, với bảng các tiền tố trên khá nhiều người bất ngờ vì hóa ra còn có những đơn vị thời gian quy đổi như vậy. Thực chất các bội số và ước số trong đo lường quốc tế là rất nhiều, song với đơn vị đo lường thời gian. Người ta thường sử dụng các ước số như: ms, µs, ns, ps, fs. (mili giây, micro giây, nano giây, picô giây, femtô giây).

Hi vọng với bài viết 1 giây bằng bao nhiêu mili giây trên các bạn đã có thêm nhiều thông tin về quy đổi thời gian. Nếu bạn có thêm câu hỏi nào thì hãy để lại bình luận để được chúng mình giải đáp sớm nhất nhé!

Tải thêm tài liệu liên quan đến bài viết 1 Mili giây bằng bao nhiêu giờ