Bài tập vật lý 8 về nhiệt lượng năm 2024

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần Đầu tư và Dịch vụ Giáo dục MST: 0102183602 do Sở kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp ngày 13 tháng 03 năm 2007 Địa chỉ: - Văn phòng Hà Nội: Tầng 4, Tòa nhà 25T2, Đường Nguyễn Thị Thập, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Hà Nội. - Văn phòng TP.HCM: 13M đường số 14 khu đô thị Miếu Nổi, Phường 3, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh Hotline: 19006933 – Email: [email protected] Chịu trách nhiệm nội dung: Phạm Giang Linh

Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 597/GP-BTTTT Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 30/12/2016.

Giải trang 112, 113 VBT vật lí 8 Mục I - Nhiệt lượng một vật thu vào để nóng lên phụ thuộc những yếu tố nào? (Phần A - Học theo SGK) với lời giải chi tiết các câu hỏi và lý thuyết trong bài

Xem lời giải

  • Bài tập vật lý 8 về nhiệt lượng năm 2024
  • * Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi chuyển cấp
    • Bài tập vật lý 8 về nhiệt lượng năm 2024
      • Mầm non

        • Tranh tô màu
        • Trường mầm non
        • Tiền tiểu học
        • Danh mục Trường Tiểu học
        • Dạy con học ở nhà
        • Giáo án Mầm non
        • Sáng kiến kinh nghiệm
      • Học tập

        • Giáo án - Bài giảng
        • Luyện thi
        • Văn bản - Biểu mẫu
        • Viết thư UPU
        • An toàn giao thông
        • Dành cho Giáo Viên
        • Hỏi đáp học tập
        • Cao học - Sau Cao học
        • Trung cấp - Học nghề
        • Cao đẳng - Đại học
      • Hỏi bài

        • Toán học
        • Văn học
        • Tiếng Anh
        • Vật Lý
        • Hóa học
        • Sinh học
        • Lịch Sử
        • Địa Lý
        • GDCD
        • Tin học
      • Trắc nghiệm

        • Trắc nghiệm IQ
        • Trắc nghiệm EQ
        • KPOP Quiz
        • Đố vui
        • Trạng Nguyên Toàn Tài
        • Trạng Nguyên Tiếng Việt
        • Thi Violympic
        • Thi IOE Tiếng Anh
        • Kiểm tra trình độ tiếng Anh
        • Kiểm tra Ngữ pháp tiếng Anh
      • Tiếng Anh

        • Luyện kỹ năng
        • Giáo án điện tử
        • Ngữ pháp tiếng Anh
        • Màu sắc trong tiếng Anh
        • Tiếng Anh khung châu Âu
        • Tiếng Anh phổ thông
        • Tiếng Anh thương mại
        • Luyện thi IELTS
        • Luyện thi TOEFL
        • Luyện thi TOEIC
      • Khóa học trực tuyến

        • Tiếng Anh cơ bản 1
        • Tiếng Anh cơ bản 2
        • Tiếng Anh trung cấp
        • Tiếng Anh cao cấp
        • Toán mầm non
        • Toán song ngữ lớp 1
        • Toán Nâng cao lớp 1
        • Toán Nâng cao lớp 2
        • Toán Nâng cao lớp 3
        • Toán Nâng cao lớp 4

Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm

Giải câu 6, 7, 8, 9 bài tự kiểm tra cuối phần nhiệt - Trang 139 Vở bài tập Vật lý lớp 8 có đáp án, lời giải chi tiết kèm phương pháp giải đầy đủ tất cả các bài

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

6.

Đối lưu là hình thức truyền nhiệt

  1. chỉ của chất khí.
  1. chỉ của chất lỏng.
  1. chỉ của chất chất khí và chất lỏng.
  1. của cả chất khí, chất lỏng, chất rắn.

Phương pháp giải:

Đối lưu là sự truyền nhiệt bằng các dòng chất lỏng hoặc chất khí.

Lời giải chi tiết:

Chọn C. chỉ của chất chất khí và chất lỏng.

Đối lưu là sự truyền nhiệt bằng các dòng chất lỏng hoặc chất khí.

7.

Có ba bình giống nhau A, B, C, đựng cùng một loại chất lỏng ở cùng một nhiệt độ. Sau khi dùng các đèn cồn tỏa nhiệt giống nhau để đun các bình này trong những khoảng thời gian như nhau thì

  1. nhiệt độ của bình A cao nhất, rồi đến nhiệt độ ở bình B, bình C.
  1. nhiệt độ của bình B cao nhất, rồi đến nhiệt độ ở bình C, bình A.
  1. nhiệt độ của bình C cao nhất, rồi đến nhiệt độ ở bình B, bình A.
  1. nhiệt độ ở ba bình như nhau.

Phương pháp giải:

Công thức tính nhiệt lượng thu vào/ tỏa ra: Q = m . c . ∆t trong đó: Q là nhiệt lượng (J), m là khối lượng của vật (kg), ∆t là độ tăng/ giảm nhiệt của vật (0C hoặc K), c là nhiệt dung riêng của chất làm vật (J/kg.K).

Lời giải chi tiết:

Chọn D. nhiệt độ ở ba bình như nhau.

Vì 3 bình A, B, C giống nhau, đựng cùng một loại chất lỏng ở cùng một nhiệt độ và dùng các đèn cồn tỏa nhiệt giống nhau để đun các bình này trong những khoảng thời gian như nhau, nhiệt lượng nhận được từ đèn cồn cũng giống nhau nên độ tăng nhiệt độ 3 bình như nhau. Vậy nhiệt độ ở 3 bình như nhau.

8.

Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là đúng?

  1. Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận thêm được hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.
  1. Nhiệt lượng là một dạng năng lượng có đơn vị là jun.
  1. Bất cứ vật nào cũng có nhiệt lượng.
  1. Sự truyền nhiệt giữa hai vật chỉ dừng lại khi hai vật có nhiệt lượng bằng nhau.

Phương pháp giải:

Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận thêm được hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.

Lời giải chi tiết:

Chọn A.

Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận thêm được hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.

B sai. Nhiệt năng là một dạng năng lượng có đơn vị là jun.

C sai. Bất cứ vật nào cũng có nhiệt năng.

D sai. Sự truyền nhiệt giữa hai vật chỉ dừng lại khi hai vật có nhiệt độ bằng nhau.

9.

Công thức nào sau đây là công thức tính nhiệt lượng do một vật có khối lượng m thu vào?

  1. Q = m.c.Δt, với Δt là độ giảm nhiệt độ.
  1. Q = m.c.Δt, với Δt là độ tăng nhiệt độ.
  1. Q = m.c.(t1 – t2 ), với t1 là nhiệt độ ban đầu, t2 là nhiệt độ cuối.
  1. Q = m.q, với q là năng suất tỏa nhiệt.

Phương pháp giải:

Công thức tính nhiệt lượng thu vào Q = m . c . ∆t trong đó: Q là nhiệt lượng (J), m là khối lượng của vật (kg), ∆t là độ tăng nhiệt độ của vật (0C hoặc K), c là nhiệt dung riêng của chất làm vật (J/kg.K).

Lời giải chi tiết:

Lời giải chi tiết:

Chọn B.

Công thức tính nhiệt lượng vật thu vào: Q = m.c.Δt, trong đó: Q là nhiệt lượng (J), m là khối lượng của vật (kg), Δt là độ tăng nhiệt độ của vật (oC hoặc K), c là nhiệt dung riêng của chất làm vật (J/kg.K).

Loigiaihay.com

  • Câu 10, 11, 12 bài tự kiểm tra cuối phần nhiệt - Trang 140 Vở bài tập Vật lý lớp 8 Giải câu 10, 11, 12 bài tự kiểm tra cuối phần nhiệt - Trang 140 Vở bài tập Vật lý lớp 8 có đáp án, lời giải chi tiết kèm phương pháp giải đầy đủ tất cả các bài
  • Câu 13, 14 bài tự kiểm tra cuối phần nhiệt - Trang 140, 141 Vở bài tập Vật lý lớp 8 Giải câu 13, 14 bài tự kiểm tra cuối phần nhiệt - Trang 140, 141 Vở bài tập Vật lý lớp 8 có đáp án, lời giải chi tiết kèm phương pháp giải đầy đủ tất cả các bài
  • Câu 15, 16 bài tự kiểm tra cuối phần nhiệt - Trang 141 Vở bài tập Vật lý lớp 8 Giải câu 15, 16 bài tự kiểm tra cuối phần nhiệt - Trang 141 Vở bài tập Vật lý lớp 8 có đáp án, lời giải chi tiết kèm phương pháp giải đầy đủ tất cả các bài Câu 1, 2, 3, 4,5 bài tự kiểm tra cuối phần nhiệt - Trang 138, 139 Vở bài tập vật lí 8

Giải câu 1, 2, 3, 4, 5 bài tự kiểm tra cuối phần nhiệt - Trang 138, 139 Vở bài tập Vật lí 8 có đáp án, lời giải chi tiết kèm phương pháp giải đầy đủ tất cả các bài