Giải bài tập hóa 11 sgk trang 132 năm 2024

+ Đồng phân hình học: Nếu mỗi C mang liên kết đôi dính với 2 nhóm nguyên tử khác nhau thì sẽ có 2 cách phân bố không gian khác nhau là đồng phân cis và trans.

+ Cách đọc tên đồng phân hình học: ghi tiền tố cis- trans- trước tên gọi anken

+ Tên thông thường của một số ít anken lấy tên từ ankan tương ứng, nhưng đổi hậu tố an thành ilen.

+ Tên thay thế: số chỉ vị trí – Tên nhánh + Tên mạch chính – Số chỉ vị trí – en

2. Tính chất

– Phản ứng cộng

– Cộng hidro : CnH2n + H2 à CnH2n + 2

– Cộng halogen: CnH2n + X2 à CnH2nX2

– Cộng HA: Cộng hidro halogenua, axit sulfuric đậm đặc,…

PTTQ: CnH2n + HA à CnH2n + 1A (A là X, OSO3H, OH)

Phản ứng cộng HA vào anken không đối xứng tuân theo Quy tắc Mac – cop –nhi – côp: “ nguyên tử H ưu tiên cộng vào nguyên tử cacbon bậc thấp hơn ở nối kép , A ưu tiên cộng vào nguyên tử cacbon bậc cao hơn”

  1. Trùng hợp: Quá trình kết hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau (gọi là monomer) tạo thành những phân tử rất lớn (gọi là polime). Số lương măt xích monomer trong phân tử polime gọi là hệ số trùng hợp, kí hiệu là n.
  1. Phản ứng oxi hóa

Anken cháy hoàn toàn tạo thành CO2 và H2O và tỏa nhiều nhiệt.

Anken làm mất màu dung dịch KMnO4 (phản ứng được dùng để nhận ra sự có mặt của liên kết đôi), bị oxi hóa không hoàn toàn thành hợp chất điol.

Giải bài tập trong sách giáo khoa Hóa lớp 11 bài 29 trang 132: Anken

Bài 1: So sánh anken với ankan về đặc điểm cấu tạo và tính chất hóa học. Cho thí dụ minh họa.

Trả lời: Khách với ankan là phân tử chỉ chứa liên kết ơ, phân tử anken có chứa 1 liên kết π kém bền, dễ gẫy, do đó không giống với ankan là cho phản ứng thế là phản ứng đặc trưng, anken cho phản ứng cộng là phản ứng đặc trưng

Advertisements (Quảng cáo)

Ví dụ: C2H4 + H2 —Ni–> C2H6

C2H4 + Br2 —> C2H4Br2

C2H4 + HBr —> C2H5Br

Ngoài ra anken còn cho phản ứng trùng hợp phản ứng làm mất màu dung dịch thuốc tím.

Ví dụ:

Giải bài tập hóa 11 sgk trang 132 năm 2024


Bài 2: Ứng với công thức C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ?

  1. 4
  1. 5
  1. 3
  1. 7

Giải chi tiết bài 2:

CH2 = CH – CH2 – CH2 – CH3

CH3 – CH = CH– CH2 – CH3

Giải bài tập hóa 11 sgk trang 132 năm 2024
Giải bài tập hóa 11 sgk trang 132 năm 2024

Advertisements (Quảng cáo)

Chọn B


Bài 3. Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra khi;

  1. Propilen tác dụng với hidro, đun nóng (xúc tác Ni).
  1. But – 2en tác dụng với hirdo clorua.
  1. Metylpropen tác dụng với nước có xúc tác axit
  1. Trùng hợp but – 1en.

Giải bài 3:

Giải bài tập hóa 11 sgk trang 132 năm 2024

Giải bài tập hóa 11 sgk trang 132 năm 2024


Bài 4. Trình bày phương pháp hóa học để :

a ) Phân biệt metan và etilen.

b ) Tách lấy khí metan từ hỗn hợp etilen.

  1. Phân biệt hai bình không dán nhãn đựng hexan và hex-1-en.

Viết phương trình hóa học của các phản ứng đã dùng.

H/d: a) Dùng dung dịch brom để nhận biết etilen.

  1. Dùng dung dịch brom để giữ etilen.
  1. Tương tự a.

Bài 5: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?

  1. butan ;
  1. but-1-en ;

C.cacbon đioxit ;

  1. metylpropan.

Đáp án: B


Bài 6. (SGK Hóa 11 trang 132): Dẫn từ từ 3,36 lít hỗn hợp gồm etilen và propilen (đktc) vào dung dịch brom thấy dung dịch bị nhạt màu và không có khí thoát ra. Khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng 4,90gam.

  1. Viết các phương trình hóa học và giải thích các hiện tượng ở thí nghiệm trên.
  1. Tính thành phần phần trăm về thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu.

H/d bài 6:

  1. Các phương trình hóa học của phản ứng:

CH2 = CH2 + Br2 à CH2Br – CH2Br

CH2 = CH – CH3 + Br2 à CH2Br – CHBr – CH3

Giải thích: Dung dịch brom bị nhạt màu do brom phản ứng với hỗn hợp tạo thành các hợp chất không màu. Khối lượngbinhf tăng do các sản phẩm tạo thành là những chất lỏng

  • Giải bài tập hóa 11 sgk trang 132 năm 2024
  • * Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi chuyển cấp
    • Giải bài tập hóa 11 sgk trang 132 năm 2024
      • Mầm non

        • Tranh tô màu
        • Trường mầm non
        • Tiền tiểu học
        • Danh mục Trường Tiểu học
        • Dạy con học ở nhà
        • Giáo án Mầm non
        • Sáng kiến kinh nghiệm
      • Học tập

        • Giáo án - Bài giảng
        • Luyện thi
        • Văn bản - Biểu mẫu
        • Viết thư UPU
        • An toàn giao thông
        • Dành cho Giáo Viên
        • Hỏi đáp học tập
        • Cao học - Sau Cao học
        • Trung cấp - Học nghề
        • Cao đẳng - Đại học
      • Hỏi bài

        • Toán học
        • Văn học
        • Tiếng Anh
        • Vật Lý
        • Hóa học
        • Sinh học
        • Lịch Sử
        • Địa Lý
        • GDCD
        • Tin học
      • Trắc nghiệm

        • Trắc nghiệm IQ
        • Trắc nghiệm EQ
        • KPOP Quiz
        • Đố vui
        • Trạng Nguyên Toàn Tài
        • Trạng Nguyên Tiếng Việt
        • Thi Violympic
        • Thi IOE Tiếng Anh
        • Kiểm tra trình độ tiếng Anh
        • Kiểm tra Ngữ pháp tiếng Anh
      • Tiếng Anh

        • Luyện kỹ năng
        • Giáo án điện tử
        • Ngữ pháp tiếng Anh
        • Màu sắc trong tiếng Anh
        • Tiếng Anh khung châu Âu
        • Tiếng Anh phổ thông
        • Tiếng Anh thương mại
        • Luyện thi IELTS
        • Luyện thi TOEFL
        • Luyện thi TOEIC
      • Khóa học trực tuyến

        • Tiếng Anh cơ bản 1
        • Tiếng Anh cơ bản 2
        • Tiếng Anh trung cấp
        • Tiếng Anh cao cấp
        • Toán mầm non
        • Toán song ngữ lớp 1
        • Toán Nâng cao lớp 1
        • Toán Nâng cao lớp 2
        • Toán Nâng cao lớp 3
        • Toán Nâng cao lớp 4

Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm