Nhận biết dung dịch kbr bằng phương pháp hóa học năm 2024

Câu hỏi:

200 lượt xem

Hóa chất dùng để phân biệt các dung dịch: HF, NaCl, KBr là

dung dịch HCl.

quỳ tím.

dung dịch AgNO3.

dung dịch BaCl2.

Xem đáp án

Xem thêm: Đề kiểm tra cuối kì II Hóa học 10 Kết nối tri thức ( Đề 3)

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Sử dụng dung dịch AgNO3:

- Nếu không có hiện tượng xuất hiện → HF.

- Nếu xuất hiện kết tủa trắng → NaCl.

AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3.

- Nếu xuất hiện kết tủa vàng → KBr.

AgNO3 + KBr → AgBr + KNO3.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Trong đơn chất, số oxi hóa của nguyên tử luôn bằng

0

+1

-2

-1.


Xem đáp án »

7 tháng trước 120 lượt xem

Phản ứng KBr + AgNO3 hay KBr ra KNO3 hoặc KBr ra AgBr hoặc AgNO3 ra KNO3 | AgNO3 ra AgBr thuộc loại phản ứng trao đổi đã được cân bằng chính xác và chi tiết nhất. Bên cạnh đó là một số bài tập có liên quan về KBr có lời giải, mời các bạn đón xem:

KBr + AgNO3 → KNO3 + AgBr ( ↓)

Quảng cáo

Điều kiện phản ứng

- điều kiện thường.

Cách thực hiện phản ứng

- nhỏ dung dịch KBr vào ống nghiệm chứa AgNO3.

Hiện tượng nhận biết phản ứng

- Có kết tủa vàng nhạt.

Bạn có biết

- Các muối KCl, KI cũng phản ứng với AgNO3 tạo kết tủa.

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1:

nhỏ từ từ một vài giọt KBr vào ống nghiệm có chứa 1ml AgNO3 thu được kết tủa có màu

  1. trắng. B. vàng nhạt. C. vàng đậm. D. nâu đỏ.

Hướng dẫn giải

KBr + AgNO3 → KNO3 + AgBr ( ↓)

AgBr: kết tủa vàng nhạt.

Đáp án B.

Quảng cáo

Ví dụ 2:

Chất nào sau đây không thể phản ứng với AgNO3?

  1. HF. B. KBr. C. HBr. D, KI.

Hướng dẫn giải

HF không phản ứng với AgNO3.

Đáp án A.

Ví dụ 3:

Khối lượng kết tủa thu được khi cho KBr phản ứng vừa đủ với 100ml AgNO3 0,1M là

  1. 14,35g. B. 1,88g. C.1,44g. D. 2,00g

Hướng dẫn giải

m ↓ = 0,01. 188=1,88g

Đáp án B.

Xem thêm các phương trình hóa học hay khác:

  • Phản ứng điện phân nóng chảy: 2KCl -dpnc→ 2K + Cl2
  • Phản ứng điện phân dung dịch: 2KCl + 2H2O -dpdd→ 2KOH + Cl2 + H2
  • KCl + AgNO3 → KNO3 + AgCl ( ↓)
  • KI + AgNO3 → KNO3 + AgI ( ↓)
  • KCl + H2SO4 -<250oC→ KHSO4 + HCl
  • 2KCl + H2SO4 -≥400oC→ K2SO4 + 2HCl
  • 2KBr + Cl2 → 2KCl + Br2
  • 2KI + Cl2 → 2KCl + I2
  • 2KI + Br2 → 2KBr + I2
  • 2KI + O3 + H2O → 2KOH + I2 + O2
  • 2KI + 2FeCl3 → I2 + 2FeCl2 + 2KCl
  • 2KI + 2Fe(NO3)3 → I2 + 2Fe(NO3)2 + 2KNO3
  • 2KI + Fe2(SO4)3 → I2 + 2FeSO4 + K2SO4
  • 2KI + H2O2 → I2 + 2KOH
  • 8HNO3 + 6KI → 6KNO3 +3I2 + 2NO + 4H2O

Săn shopee siêu SALE :

  • Sổ lò xo Art of Nature Thiên Long màu xinh xỉu
  • Biti's ra mẫu mới xinh lắm
  • Tsubaki 199k/3 chai
  • L'Oreal mua 1 tặng 3

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official