So sánh google pixel và iphone 6s

Apple ra mắt iPhone 13 đã hơn 1 tháng trong khi Google chỉ mới vừa giới thiệu Pixel 6. Cả hai cùng nằm trong phân khúc cao cấp nhưng chạy hai nền tảng hoàn toàn khác nhau, nhưng chúng lại là đối thủ cạnh tranh trực tiếp. Vậy đâu là lựa chọn tốt nhất? Hãy cùng mình đi so sánh iPhone 13 và Google Pixel 6 để tìm câu trả lời nhé!

So sánh iPhone 13 và Google Pixel 6

So sánh iPhone 13 và Google Pixel 6: Về thiết kế 

Điểm khác biệt đầu tiên giữa iPhone 13 và Google Pixel 6 chính là thiết kế. Google Pixel 6 trình làng với một thiết kế khá lạ lẫm nhưng rất đẹp mắt. Google đã sử dụng tới 3 tone màu kết hợp với nhau để xây dựng Pixel 6. Con đường Google đi khác biệt hoàn toàn so với các thương hiệu điện thoại khác, đặc biệt với đối thủ Apple. Mặt lưng của Pixel 6 đi kèm mô-đun camera đặc biệt.

Cận ảnh camera sau và mặt lưng của Google Pixel 6

Pixel 6 ghi điểm với người dùng nhờ sử dụng lớp kính bảo vệ Gorilla Glass Victus cho mặt trước và kính bảo vệ Gorilla Glass 6 cho mặt sau. Bên cạnh đó, máy còn đạt chứng nhận chống nước và bụi chuẩn IP68. 

Mặt trước iPhone 13

Trong khi iPhone 13 ra mắt với thiết kế không có gì mới mẻ. Máy thừa hưởng toàn bộ ngôn ngữ thiết kế của phiên bản tiền nhiệm. Tuy nhiên, Apple vẫn có một chút thay đổi nhỏ bao gồm: phần notch tai thỏ được thu nhỏ bớt 20%, cụm camera sau với hai cảm biến được đặt theo một đường chéo thay vì đường thẳng.

Ngoài ra, khi so sánh iPhone 13 và Google Pixel 6 có một chi tiết đại diện của Apple vượt trội hơn hẳn đó là mặt kính Ceramic Shield và chống nước IP68 với khả năng chịu được mức nước 6m.

So sánh màn hình iPhone 13 và Google Pixel 6

Chất lượng của màn hình iPhone 13 vượt trội hơn so với Google Pixel 6. Apple trang bị cho iPhone 13 tấm nền Super Retina XDR OLED, độ phân giải full HD+, độ sáng cao và cho màu sắc hiển thị vô cùng sắc nét, màu sắc chân thực và độ tương phản cao.

Màn hình iPhone 13

Tuy nhiên, iPhone 13 chỉ sở hữu màn hình 6.1 inch khá nhỏ so với các dòng smartphone hiện nay và nhỏ hơn cả Pixel 6. Nếu bạn chú trọng đến kích thước của màn hình thì đại diện của Google tốt hơn.

Màn hình Pixel 6

Google Pixel chỉ sử dụng màn hình AMOLED, độ phân giải full HD+. Nhưng bù lại máy lại đi kèm kích thước 6.4 inch và tần số quét 90Hz đem đến không gian trải nghiệm lớn hơn và mượt mà hơn. Chưa hết, máy còn được tích hợp cảm biến vân tay dưới màn hình rất thuận tiện trong khi iPhone 13 chỉ có cảm biến Face ID.

Về phần cứng và phần mềm

Google Pixel 6 là mẫu điện thoại đầu tiên được trang bị SOC độc quyền của Google [Google Tensor]. Chip này sử dụng hai CPU Cortex-X1 và đi kèm RAM 8GB, ROM 128GB/256GB chuẩn UFS 3.1.

Thông số kỹ thuật iPhone 13 và Google Pixel 6

Trong khi iPhone 13 chạy chipset Apple A15 Bionic, RAM 4GB và bộ nhớ trong tối đa 512GB. Nhờ có sự tối ưu hóa tốt của hệ điều hành iOS nên dù RAM kém hơn Pixel 6 nhưng iPhone 13 vẫn mang lại hiệu suất sử dụng cao hơn và ổn định hơn.

Tuy nhiên không vì vậy mà hệ điều hành Android 12 bị đánh giá thấp. Google đã có rất nhiều cải tiến trên Android 12 và đem đến nhiều tính năng thú vị cho Pixel 6.

So sánh camera iPhone 13 và Google Pixel 6

Camera trên Pixel 6

Về mặt lý thuyết, camera trên Google Pixel 6 có phần nhỉnh hơn với hệ thống cảm biến gồm: cảm biến chính 50MP hỗ trợ OIS và cảm biến góc siêu rộng 12MP. Trong khi đó, iPhone 13 chỉ đi kèm 2 camera có cùng độ phân giải 12MP.

Camera sau trên iPhone 13

Tuy nhiên, thực tế khi so sánh iPhone 13 và Google Pixel 6 khả năng chụp ảnh của hai máy tương đương nhau, đáp ứng đủ nhu cầu chụp ảnh của người dùng.

So sánh Pin iPhone 13 và Google Pixel 6

Pixel 6 được trang bị viên pin dung lượng lớn hơn iPhone 13. .Đại diện của Google được trang bị viên pin 4.614 mAh được tối ưu thời lượng pin rất tốt. Trong khi iPhone 13 đã được cải thiện thời lượng pin so với iPhone 12 nhưng không cho kết quả cao như đại diện của Google.

iPhone 13 được cải thiện pin nhưng vẫn thua Pixel 6

Mỗi mẫu điện thoại đều mang lại cho người dùng những lợi ích riêng. Pixel 6 mang lại nhiều cải tiến hiện đại, trong khi iPhone 13 thì cho hiệu năng mạnh mẽ và màn hình chất lượng hơn. Qua những so sánh iPhone 13 và Google Pixel 6 trên bạn thích mẫu điện thoại nào hơn? 

BÀI VIẾT LIẾN QUAN

Specifications

Full Differences

Change compare mode

Network
Technology GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE / 5G GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE
2G bands GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
  CDMA 800 / 1700 / 1900 CDMA 800 / 1700 / 1900 / 2100
3G Network HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700[AWS] / 1900 / 2100 HSDPA 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100
  CDMA2000 1xEV-DO CDMA2000 1xEV-DO
4G Network 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 14, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 29, 30, 32, 38, 39, 40, 41, 42, 46, 48, 66, 71 - GLUOG, G8VOU 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 29 - A1688
  1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 29, 30, 38, 39, 40, 41 - A1687
5G Network 1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 14, 20, 25, 28, 30, 38, 40, 41, 48, 66, 71, 77, 78, 257, 258, 260, 261 SA/NSA/Sub6/mmWave - G8VOU
  1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 14, 20, 25, 28, 30, 38, 40, 41, 48, 66, 71, 77, 78 SA/NSA/Sub6 - GLUOG
Speed HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A [CA], 5G HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A [2CA] Cat6 300/50 Mbps, EV-DO Rev.A 3.1 Mbps
Launch
Announced 2021, October 19 2015, September 09. Released 2015, September 25
Status Available. Released 2021, October 28 Discontinued
Body
Dimensions 163.9 x 75.9 x 8.9 mm [6.45 x 2.99 x 0.35 in] 138.3 x 67.1 x 7.1 mm [5.44 x 2.64 x 0.28 in]
Weight 210 g [7.41 oz] 143 g [5.04 oz]
Build Glass front [Gorilla Glass Victus], glass back [Gorilla Glass Victus], aluminum frame Glass front [Gorilla Glass], aluminum back, aluminum frame
SIM Nano-SIM and/or eSIM Nano-SIM
 IP68 dust/water resistant [up to 1.5m for 30 mins] Apple Pay [Visa, MasterCard, AMEX certified]
Display
Type LTPO AMOLED, 120Hz, HDR10+ IPS LCD
Size 6.71 inches, 110.5 cm2 [~88.8% screen-to-body ratio] 4.7 inches, 60.9 cm2 [~65.6% screen-to-body ratio]
Resolution 1440 x 3120 pixels, 19.5:9 ratio [~512 ppi density] 750 x 1334 pixels, 16:9 ratio [~326 ppi density]
Protection Corning Gorilla Glass Victus Ion-strengthened glass, oleophobic coating
 Always-on display 3D Touch
Platform
OS Android 12 iOS 9, upgradable to iOS 15.6
Chipset Google Tensor [5 nm] Apple A9 [14 nm]
CPU Octa-core [2x2.80 GHz Cortex-X1 & 2x2.25 GHz Cortex-A76 & 4x1.80 GHz Cortex-A55] Dual-core 1.84 GHz Twister
GPU Mali-G78 MP20 PowerVR GT7600 [six-core graphics]
Memory
Card slot No No
Internal 128GB 12GB RAM, 256GB 12GB RAM, 512GB 12GB RAM 16GB 2GB RAM, 32GB 2GB RAM, 64GB 2GB RAM, 128GB 2GB RAM
 UFS 3.1
Main Camera
Modules 50 MP, f/1.9, 25mm [wide], 1/1.31", 1.2µm, Dual Pixel PDAF, Laser AF, OIS 48 MP, f/3.5, 104mm [telephoto], 1/2", 0.8µm, PDAF, OIS, 4x optical zoom

12 MP, f/2.2, 17mm, 114˚ [ultrawide], 1.25µm

12 MP, f/2.2, 29mm [standard], 1/3", 1.22µm, PDAF
Features Dual-LED flash, Pixel Shift, Auto-HDR, panorama Dual-LED dual-tone flash, HDR
Video 4K@30/60fps, 1080p@30/60/120/240fps; gyro-EIS, OIS 4K@30fps, 1080p@60fps,1080p@120fps, 720p@240fps
Selfie Camera
Modules 11.1 MP, f/2.2, 20mm [ultrawide], 1.22µm 5 MP, f/2.2, 31mm [standard]
Features Auto-HDR, panorama Face detection, HDR, panorama
Video 4K@30fps, 1080p@30/60fps 720p@30fps
Comms
WLAN Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6e, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, hotspot
Bluetooth 5.2, A2DP, LE, aptX HD 4.2, A2DP, LE
GPS Yes, with dual-band A-GPS, GLONASS, GALILEO, QZSS, BDS Yes, with A-GPS, GLONASS, GALILEO, QZSS
NFC Yes Yes [Apple Pay only]
Infrared port No No
Radio No No
USB USB Type-C 3.1 Lightning, USB 2.0
Features
Sensors Fingerprint [under display, optical], accelerometer, gyro, proximity, compass, barometer Fingerprint [front-mounted], accelerometer, gyro, proximity, compass, barometer
 Ultra Wideband [UWB] support
Battery
Type Li-Ion 5003 mAh, non-removable Li-Ion 1715 mAh, non-removable [6.91 Wh]
Charging Fast charging 30W, 50% in 30 min [advertised] Fast wireless charging 23W Reverse wireless charging

USB Power Delivery 3.0

Stand-by Up to 240 h [3G]
Talk time Up to 14 h [3G]
Misc
Colors Cloudy White, Sorta Sunny, Stormy Black Space Gray, Silver, Gold, Rose Gold
SAR 1.14 W/kg [head]     1.14 W/kg [body]    
SAR EU 0.87 W/kg [head]     0.98 W/kg [body]    
Models GLUOG, G8VOU A1633, A1688, A1691, A1700, iPhone8,1
Price $ 545.72 / € 727.00 / £ 696.50 / ₹ 66,080 / C$ 1,099.99 About 230 EUR

Video liên quan

Chủ Đề