Âm nay bao nhiêu 2022

Ngày Đinh Hợi - Ngày Chế Nhật [Hung] - Âm Thủy khắc Âm Hỏa: Là ngày có Địa Chi khắc với Thiên Can nên khá xấu. Không nên triển khai các việc lớn vì sẽ tốn nhiều công sức. Các việc nhỏ vẫn có thể tiến hành bình thường.

Theo cuốn Lịch Âm dương cát tường năm Nhâm Dần 2022 của Nhà xuất bản Hồng Đức, ngày hôm nay thuộc Hành Thổ, Tú Bích, Trực Kiến [Người sinh vào ngày trực Kiến khô khan, gian nan lập thân, hay gặp sóng gió, mặc dù là người mạnh mẽ, độc lập, nhưng không mấy gặp may].

Xem lịch âm hôm nay 30/11/2022. Âm lịch hôm nay là ngày mấy?

Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Phúc hậu

Sao xấu: Tội chỉ, Kim thần thất sát

Tuổi hợp: Tam hợp: Mùi, Mão - Lục hợp: Dần

Tuổi xung: Kỷ Tị, Quý Tị, Quý Mùi, Quý Hợi, Quý Sửu

Hoạt động nên làm: Mọi việc đều tốt

Hoạt động không nên làm: không kiêng kỵ việc gì

Xem giờ tốt hay giờ xấu hôm nay âm lịch ngày 30/11/2022

Giờ tốt: Sửu [1h-3h], Thìn [7h-9h], Ngọ [11h-13h], Mùi [13h-15h], Tuất [19h-21h], Hợi [21h-23h]

Giờ xấu: Tý [23h-1h], Dần [3h-5h], Mão [5h-7h], Tị [9h-11h], Thân [15h-17h], Dậu [17h-19h]

Giờ Tý [23h-1h]: Là giờ hắc đạo Bạch hổ. Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế tự.

Giờ Sửu [1h-3h]: Là giờ hoàng đạo Ngọc đường. Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.

Giờ Dần [3h-5h]: Là giờ hắc đạo Thiên lao. Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ [trong tín ngưỡng, mê tín].

Giờ Mão [5h-7h]: Là giờ hắc đạo Nguyên vũ. Kỵ kiện tụng, giao tiếp.

Giờ Thìn [7h-9h]: Là giờ hoàng đạo Tư mệnh. Mọi việc đều tốt.

Giờ Tị [9h-11h]: Là giờ hắc đạo Câu trận. Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.

Giờ Ngọ [11h-13h]: Là giờ hoàng đạo Thanh long. Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Đạo.

Giờ Mùi [13h-15h]: Là giờ hoàng đạo Minh đường. Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức.

Giờ Thân [15h-17h]: Là giờ hắc đạo Thiên hình. Rất kỵ kiện tụng.

Giờ Dậu [17h-19h]: Là giờ hắc đạo Chu tước. Kỵ các viện tranh cãi, kiện tụng.

Giờ Tuất [19h-21h]: Là giờ hoàng đạo Kim quỹ. Tốt cho việc cưới hỏi.

Giờ Hợi [21h-23h]: Là giờ hoàng đạo Kim Đường. Hanh thông mọi việc.

Xuất hành ngày 30/11/2022

Ngày xuất hành

Thiên Hầu - Dễ gặp những điều không hay trên đường, dễ xảy ra bất trắc.

Hướng xuất hành

Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Bắc vì gặp Hạc thần.

Giờ xuất hành ngày 30/11/2022

Giờ Tý [23h-1h]: Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.

Giờ Sửu [1h-3h]: Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

Giờ Dần [3h-5h]: Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.

Giờ Mão [5h-7h]: Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.

Giờ Thìn [7h-9h]: Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.

Giờ Tị [9h-11h]: Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.

Giờ Ngọ [11h-13h]: Là giờ Tiểu các. Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

Giờ Mùi [13h-15h]: Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.

Giờ Thân [15h-17h]: Là giờ Đại an. Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Giờ Dậu [17h-19h]: Là giờ Tốc hỷ. Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

Giờ Tuất [19h-21h]: Là giờ Lưu niên. Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.

Giờ Hợi [21h-23h]: Là giờ Xích khẩu. Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. [Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau].

Lịch âm tháng 11 năm 2022 Lịch âm tháng 12 năm 2022 Lịch âm tháng 1 năm 2023 Lịch âm tháng 2 năm 2023 Âm lịch hôm nay

Đổi ngày âm dương

Dương Âm

Âm Dương

Kết quả

Đổi ngày âm dương chuẩn nhất, đổi lịch âm sang lịch dương, dương lịch sang âm lịch

KẾT QUẢ

Lịch âm hôm nay

Dương lịch: Thứ Năm, ngày 01/12/2022

Âm lịch: 08/11/2022 [Ngày Mậu Tý, Tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần].

Tiết khí: Tiểu tuyết [từ ngày 22-23/11 đến ngày 6-7/12]

Ngũ hành: Tích Lịch Hỏa

Ngày hoàng đạo

Giờ Hoàng đạo

Nhâm Tý [23h-1h]: Kim QuỹQuý Sửu [1h-3h]: Bảo QuangẤt Mão [5h-7h]: Ngọc ĐườngMậu Ngọ [11h-13h]: Tư MệnhCanh Thân [15h-17h]: Thanh LongTân Dậu [17h-19h]: Minh Đường

Giờ Hắc đạo

Giáp Dần [3h-5h]: Bạch HổBính Thìn [7h-9h]: Thiên LaoĐinh Tị [9h-11h]: Nguyên VũKỷ Mùi [13h-15h]: Câu TrậnNhâm Tuất [19h-21h]: Thiên HìnhQuý Hợi [21h-23h]: Chu Tước

Ngũ hành

Ngũ hành niên mệnh: Tích Lịch Hỏa

Ngày: Mậu Tý; tức Can khắc Chi [Thổ, Thủy], là ngày cát trung bình [chế nhật].

Nạp âm: Tích Lịch Hỏa kị tuổi: Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ.

Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Nhâm Thân, Giáp Ngọ thuộc hành Kim không sợ Hỏa.

Ngày Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

Xem ngày tốt xấu theo trực

Trừ [Tốt mọi việc]

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Xung tháng: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

Sao tốt

Thiên tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương

Mãn đức tinh: Tốt mọi việc

Kính Tâm: Tốt đối với an táng

Quan nhật: Tốt mọi việc

Nhân Chuyên: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu [trừ Kim thần thất sát]

Sao xấu

Thổ phủ: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ

Nguyệt Yếm đại họa: Xấu đối với xuất hành, giá thú

Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ khởi công, động thổ

Phủ đầu dát: Kỵ khởi công, động thổ

Hướng xuất hành

- Hỷ thần [hướng thần may mắn] - TỐT: Hướng Đông Nam
- Tài thần [hướng thần tài] - TỐT: Hướng Bắc
- Hắc thần [hướng ông thần ác] - XẤU, nên tránh: Hướng Bắc
[Ngày này, hướng Bắc vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường.]

Xem đầy đủ

Xem lịch theo ngày

  • Xem ngày tốt xấu 03/12/2022
  • Xem ngày tốt xấu 02/12/2022
  • Xem ngày tốt xấu hôm nay
  • Ngày 30/11/2022
  • Ngày 29/11/2022

  • Ngày 28/11/2022
  • Ngày 27/11/2022
  • Ngày 26/11/2022
  • Ngày 25/11/2022
  • Ngày 24/11/2022

Xem Lịch theo năm

  • Lịch âm dương năm 2024
  • Lịch âm dương năm 2023
  • Lịch âm dương năm 2022

  • Lịch âm dương năm 2021
  • Lịch âm dương năm 2020
  • Lịch âm dương năm 2019

Lịch sự kiện sắp diễn ra

  • Dương lịch

    6

    Tháng 1

    Âm lịch

    15

    Tháng 12

  • Sự kiện diễn ra trong 35 ngày tới

    Tổng tuyển cử quốc hội khóa đầu tiên của nước Việt Nam [6.1.1946]

    Thứ Sáu: 6/1/2023 [15/12/2022 Âm lịch]

    Giờ tốt: Giáp Tý [23h-1h], Ất Sửu [1h-3h], Đinh Mão [5h-7h], Canh Ngọ [11h-13h], Nhâm Thân [15h-17h], Quý Dậu [17h-19h]

    Ngày Giáp Tý, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần

    Hỷ thần: Hướng Đông Bắc | Tài thần: Hướng Đông Nam | Hắc thần: Hướng Đông Nam

    Vận xấu: Ngày Dương công kỵ , Nguyệt kỵ, Tam nương sát

    Ngày Hắc đạo Chi tiết

  • Dương lịch

    9

    Tháng 1

    Âm lịch

    18

    Tháng 12

  • Sự kiện diễn ra trong 38 ngày tới

    Ngày Sinh viên - Học sinh Việt Nam

    Thứ Hai: 9/1/2023 [18/12/2022 Âm lịch]

    Giờ tốt: Canh Tý [23h-1h], Nhâm Dần [3h-5h], Quý Mão [5h-7h], Bính Ngọ [11h-13h], Đinh Mùi [13h-15h], Kỷ Dậu [17h-19h]

    Ngày Đinh Mão, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần

    Hỷ thần: Hướng Nam | Tài thần: Hướng Đông | Hắc thần: Hướng Nam

    Vận xấu: Ngày Dương công kỵ , Nguyệt kỵ, Tam nương sát

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết

  • Dương lịch

    11

    Tháng 1

    Âm lịch

    20

    Tháng 12

  • Sự kiện diễn ra trong 40 ngày tới

    Việt Nam chính thức gia nhập WTO [11.1.2007]

    Thứ Tư: 11/1/2023 [20/12/2022 Âm lịch]

    Giờ tốt: Ất Sửu [1h-3h], Mậu Thìn [7h-9h], Canh Ngọ [11h-13h], Tân Mùi [13h-15h], Giáp Tuất [19h-21h], Ất Hợi [21h-23h]

    Ngày Kỷ Tị, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần

    Hỷ thần: Hướng Đông Bắc | Tài thần: Hướng Nam | Hắc thần: Hướng Nam

    Vận xấu: Ngày Dương công kỵ , Nguyệt kỵ, Tam nương sát

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết

  • Dương lịch

    27

    Tháng 1

    Âm lịch

    6

    Tháng 1

  • Sự kiện diễn ra trong 56 ngày tới

    Ký Hiệp định Pari chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam [27.1.1973]

    Thứ Sáu: 27/1/2023 [6/1/2023 Âm lịch]

    Giờ tốt: Bính Tý [23h-1h], Mậu Dần [3h-5h], Kỷ Mão [5h-7h], Nhâm Ngọ [11h-13h], Quý Mùi [13h-15h], Ất Dậu [17h-19h]

    Ngày Ất Dậu, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão

    Hỷ thần: Hướng Tây Bắc | Tài thần: Hướng Đông Nam | Hắc thần: Hướng Tây Bắc

    Ngày Hắc đạo Chi tiết

  • Dương lịch

    30

    Tháng 1

    Âm lịch

    9

    Tháng 1

  • Sự kiện diễn ra trong 59 ngày tới

    Kỷ niệm ngày sinh Phạm Quỳnh - Nhà văn hóa kỳ tài của Việt Nam [30.1.1893]

    Thứ Hai: 30/1/2023 [9/1/2023 Âm lịch]

    Giờ tốt: Nhâm Tý [23h-1h], Quý Sửu [1h-3h], Ất Mão [5h-7h], Mậu Ngọ [11h-13h], Canh Thân [15h-17h], Tân Dậu [17h-19h]

    Ngày Mậu Tý, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão

    Hỷ thần: Hướng Đông Nam | Tài thần: Hướng Bắc | Hắc thần: Hướng Bắc

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết

Những câu hỏi thường gặp về Lịch Vạn Niên, Lịch âm dương

Lịch là gì?

Trả lời:

Theo Wikipedia, Lịch là một hệ thống để đặt tên cho các chu kỳ thời gian, thông thường là theo các ngày. Theo nhà sử học nổi tiếng người Việt Nam, ông Phạm Trọng Biên[2002 - ?] cho rằng ngày đầu tiên được tính trong lịch là ngày 01/01/0001.

Từ Lịch tiếng Anh là gì?

Trả lời:

Từ Lịch trong tiếng Anh là Calendar, vốn bắt nguồn từ chữ “Calendae” [Kalendae] trong tiếng Latin.

Loại lịch nào phổ biến nhất hiện nay?

Trả lời:

Trên thế giới có rất nhiều các loại lịch khác nhau, nhưng được biết đến và sử dụng phổ biến nhất hiện nay là dương lịch, âm lịch, âm dương lịch.

Âm lịch tính như thế nào?

Trả lời:

Lịch âm được tính theo chu kỳ quay của Mặt Trăng quanh Trái Đất. Mặt Trăng tiếng Hán còn gọi là Thái Âm, vì thế và âm lịch còn có tên gọi khác là Thái Âm lịch [hay lịch Thái Âm]. Tuy nhiên, lịch âm thuần túy nhất trên thực tế chỉ có lịch Hồi giáo.

Dương lịch tính như thế nào?

Trả lời:

Dương Lịch được tính dựa theo chu kỳ quay của Trái Đất xung quanh Mặt Trời. Trong tiếng Hán, Mặt Trời còn được gọi là Thái Dương. Vì thế, dương lịch còn được gọi là lịch Thái Dương [hay Thái Dương lịch].

Âm dương lịch tính như thế nào?

Trả lời:

Âm dương lịch được tính căn cứ theo cả chuyển động của Mặt Trăng và chuyển động biểu kiến của Mặt Trời, tức nó bao gồm cả lịch âm và lịch dương.

Lịch vạn niên là gì?

Trả lời:

Lịch vạn niên là cuốn lịch dùng cho nhiều năm, được soạn theo chu kì ngày tháng năm, dựa theo thuyết âm dương ngũ hành, quy luật tương sinh tương khắc, kết hợp với thập can, thập nhị chi, cửu cung, bát quái và các cơ sở khác của khoa học cổ đại Phương Đông…

Chọn ngày tốt

Xem thêm

XEM NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NHUẬN năm 2023 giúp khởi sự thuận lợi, gặt hái thành công

XEM NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 năm 2023 để đại sự hanh thông, thuận lợi

Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 2023 để khởi sự như ý, may mắn cả năm

Sắm lễ và văn khấn Rằm Trung Thu [15/8 âm lịch] đúng chuẩn

Xem ngày tốt tháng 7 năm 2022 âm lịch để chiếm thế chủ động trong tháng Cô hồn

Xem ngày tốt tháng 6 năm 2022 âm lịch để gặt hái thành công ngay trong tầm tay

Bài viết về lịch âm

Hướng dẫn xem Lịch vạn niên dễ hiểu nhất, không cần phải xem Thầy cũng tự biết ngày tốt xấu

Biết cách xem Lịch vạn niên, từ nay mỗi người tự xem Ngày tốt xấu, Ngày giờ hoàng đạo hợp mệnh mình mà không cần nhờ các Thầy nữa.

Sử dụng Lịch vạn niên sao cho đúng? Có thể tin tưởng vào tài liệu nào?

Trong thị trường lịch có nhiều thông tin nhiễu động như hiện nay, việc sử dụng Lịch vạn niên sao cho đúng là câu hỏi được không ít độc giả quan tâm.

Cơ sở tính toán lịch Việt Nam - Kiến thức hữu ích cho những ai muốn tìm hiểu

Cơ sở tính toán lịch Việt Nam sẽ giúp độc giả có cái nhìn tổng quát về cách tính ngày, tháng, năm âm lịch cũng như cách tính tháng nhuận.

Lịch vạn niên qua các thời kỳ lịch sử: Biến động không ngừng cùng những thăng trầm chính trị

Lịch Vạn niên qua các thời kỳ lịch sử biến động, thăng trầm ra sao? Bài viết dưới đây sẽ giúp độc giả có cái nhìn toàn diện về vấn đề này.

Nguồn gốc, cơ sở hình thành lịch vạn niên - Hé lộ những điều không phải ai cũng biết

Nguồn gốc cơ sở hình thành lịch vạn niên bắt đầu từ đâu không phải ai cũng tường tận. Bài viết dưới đây sẽ giúp độc giả có cái nhìn sâu hơn về vấn đề này.

Lịch vạn niên là gì? Có tính năng và ý nghĩa thế nào?

Lịch vạn niên là gì? Có những tính năng nào? Có ý nghĩa gì đối với cuộc sống của con người? Hãy cùng tìm hiểu qua bài viết này nhé!

Âm lịch và Dương lịch được xây dựng dựa trên những cơ sở thiên văn nào?

Cơ sở thiên văn của Lịch là gì? Dựa vào những yếu tố nào mà ngay từ thuở xa xưa, con người đã xác định được số ngày, số tháng trong một năm? Tất cả sẽ được giải đáp qua bài viết dưới đây.

Lịch là gì? Lịch xuất hiện khi nào? Nguồn gốc lịch Việt Nam

Lịch là gì? Lịch ra đời từ khi nào? Trên thế giới có mấy loại lịch chính? Việt Nam đã sử dụng lịch từ bao giờ? Bạn có thể tìm được tất cả câu trả lời trong bài viết dưới đây.

Cách tính tháng âm lịch ứng với 12 địa chi

Địa chi là kiến thức tử vi cơ bản, được sử dụng khá nhiều trong các lĩnh vực đời sống. Thông qua 12 địa chi ứng đối với 12 tháng trong năm để tính thời gian, tất cả đều tuân theo quy luật, có lý lẽ riêng.

 Phân biệt Lịch âm dương, Lịch âm, Lịch dương

 

Thế giới có nhiều loại lịch khác nhau, nhưng hiện nay có 3 loại được sử dụng phổ biến nhất là: lịch dương, lịch âm và lịch âm dương [hoặc có thể gọi tương ứng lần lượt là dương lịch, âm lịch và âm dương lịch].

 

1. Lịch dương

 

- Cơ sở hình thành: Lịch dương được tính dựa theo chu kỳ quay của Trái Đất xung quanh Mặt Trời. Trong tiếng Hán, Mặt Trời còn được gọi là Thái Dương. Vì thế, dương lịch còn được gọi là lịch Thái Dương [hay Thái Dương lịch].

 

- Hình thức: Loại lịch này chia một năm thành 12 tháng với 365 ngày, cứ mỗi 4 năm thì thêm 1 ngày vào cuối tháng 2 để tạo thành năm nhuận với 366 ngày.

 

- Phạm vi ứng dụng: Lịch dương đang được chính thức ứng dụng ở hầu hết các nước trên thế giới, chủ yếu là các nước phương Tây.

 

2. Lịch âm

 

- Cơ sở hình thành: Lịch âm được tính theo chu kỳ quay của Mặt Trăng quanh Trái Đất. Mặt Trăng tiếng Hán còn gọi là Thái Âm, vì thế và âm lịch còn có tên gọi khác là Thái Âm lịch [hay lịch Thái Âm]. Tuy nhiên, lịch âm thuần túy nhất trên thực tế chỉ có lịch Hồi giáo.

 

- Hình thức: Người ta quy ra 1 tháng đủ sẽ có 30 ngày, còn tháng âm nào thiếu chỉ có 29 ngày. Tính ra, đối với năm âm lịch sẽ chỉ có 12 lần trăng tròn khuyết, tương ứng với một năm sẽ có 354 hoặc 355 ngày.

 

- Phạm vi ứng dụng: Thời cổ đại, Trung Quốc và Ai Cập là hai nước đầu tiên sử dụng loại lịch này. Hiện nay, chỉ có đạo hồi là sử dụng lịch âm thuần túy.

 

3. Lịch âm dương

 

- Cơ sở hình thành: Âm dương lịch được tính căn cứ theo cả chuyển động của Mặt Trăng và chuyển động biểu kiến của Mặt Trời, tức nó bao gồm cả lịch âm và lịch dương.

 

- Hình thức: Về thực chất, cách tính loại âm dương lịch này là nhờ vào sự kết hợp của âm lịch thuần túy với thời điểm xảy ra tiết khí được tính theo dương lịch.

 

Công dụng của loại lịch này là để tính các ngày rằm, mùng 1, các lễ hội trọng đại trong 1 năm, đồng thời để xem ngày tốt xấu tiến hành việc lớn như: xây nhà, động thổ, khai trương, cưới hỏi, xuất hành…

 

- Phạm vi ứng dụng: Một số nước trên thế giới đang sử dụng loại lịch này bao gồm: Việt Nam, Trung Quốc, Singapore, Hàn Quốc, Triều tiên… [chủ yếu ở các quốc gia và khu vực chịu ảnh hưởng của văn hóa Trung Hoa].

Chủ Đề