Bài tập câu điều kiện tiếng anh 9

Bài tập câu điều kiện lớp 9 có đáp án là tài liệu thực hành giúp việc học ngữ pháp tiếng Anh câu điều kiện hiệu quả hơn. Dưới đây là những bài tập sẽ giúp củng cố và ghi nhớ được kiến thức về câu điều kiện dễ dàng hơn. Hãy hoàn thành ngay nhé.

bài tập câu điều kiện lớp 9

Mục lục nội dung

Đầu tiên để làm được Bài tập câu điều kiện lớp 9 chúng ta cần nắm vững công thức cũng như cách dùng của nó. Theo đó, câu điều kiện trong tiếng Anh lớp 9 có 4 loại được sử dụng khác nhau cụ thể như sau.

Câu điều kiện loại 0

Cấu trúc: If + S + V1[hiện tại], S + V2[hiện tại]

Cách dùng: Diễn tả một thói quen hoặc hành động thường xuyên xảy ra nếu điều kiện được đáp ứng hoặc diễn tả một chân lý, một sự thật hiển nhiên.

Ví dụ:

– If the weather is good, I usually cycle in the morning. [Nếu thời tiết tốt thì tôi thường đạp xe vào buổi sáng]

– If I wake up late, I am late for work. [Nếu tôi thức dậy trễ thì tôi trễ giờ làm]

Lưu ý:

  • Khi làm bài tập câu điều kiện lớp 9 loại 0 thì cả hai mệnh đề của câu đều chia theo thì hiện tại đơn.
  • Mệnh đề If có thể đứng ở đầu hoặc cuối câu.

Câu điều kiện loại 1

Cấu trúc: If + S + V[hiện tại], S + will + V[nguyên thể]

Cách dùng: Câu điều kiện loại 1 còn được gọi là câu điều kiện có thật ở hiện tại. Dung để diễn tả một điều kiện có thể xảy ra trong hiện tại hoặc tương lai

Ví dụ:

  • If it rains, we will cancel the trip. [Nếu trời mưa thì chúng tôi sẽ hủy chuyến đi]
  • If we don’t hurry up, we will miss our flight. [Nếu chúng ta không nhanh lên thì chúng ta sẽ trễ chuyến bay đấy]

Lưu ý:

  • Khi làm bài tập câu điều kiện lớp 9 loại 1 này chúng ra cần nhớ chủ ngữ 1 và chủ ngữ 2 có thể giống nhau. Mệnh đề If và mệnh đề chính có thể thay đổi vị trí với nhau.
  • Trong câu điều kiện loại 1, động từ của mệnh đề điều kiện được chia ở thì hiện tại đơn và động từ trong mệnh đề chính được chia ở thì tương lai đơn.

Câu điều kiện loại 2

Cấu trúc: If + S + V[quá khứ], S+ would/could [not] + V[nguyên thể].

Cách dùng: Câu điều kiện loại 2 diễn tả sự việc hành động không thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.

Ví dụ:

  • If I spoke German, I would work in Germany. [Nếu tôi nói được tiếng Đức thì tôi sẽ làm việc ở Đức]
  • If she knew that, she would be very surprised. [Nếu cô ấy biết chuyện đó thì cô ấy sẽ rất bất ngờ]

Lưu ý:

  • Khi làm bài tập câu điều kiện lớp 9 loại 2, đối với động từ “to be”, ta sẽ sử dụng “were” cho tất cả các ngôi.
  • Điều kiện mệnh đề If không thể xảy ra trong hiện tại thì kết quả cũng không thể xảy ra trong hiện tại.

Câu điều kiện loại 3

Cấu trúc: If + S + had + VpII, S + would/should + have + vpII

Cách dùng: Dùng diễn tả sự việc hành động không thể xảy ra trong quá khứ, chỉ mang tính ước muốn trong quá khứ.

Ví dụ:

  • If she had told me the truth yesterday, I would have helped her. [Nếu cô ấy nói với tôi sự thật ngày hôm qua, tôi đã giúp cô ấy rồi.]
  • If I had known you were in hospital, I would have visited you. [Nếu tôi biết bạn đã nhập viện thì tôi đã đến thăm bạn rồi]

Lưu ý: Điều kiện mệnh đề If đã không xảy ra trong quá khứ thì kết quả cũng đã không thể xảy ra trong quá khứ.

Conditional sentences

Exercise 1. Choose the best answer to complete the following sentences.

  1. If I ……….a lot of money now, I …………..a new car.
  1. have /will buy b. have / would buy
  1. had/ will buy d. had/ would buy.

2. If I ……………you, I …………….do that.

  1. am/ will b. were /would c. were/ will d. had been/ would.

3. If I were offered the job, I think I ………. it.

  1. take b. will take c. would take d. would have taken.

4. I would be very surprised if he……………..

  1. refuses b. refused c. had refused d. would refuse.

5. Many people would be out of work if that factory………..down.

  1. closes b. had closed c. closed d. would close.

6. If she sold her car, she ………… much money.

  1. gets b. would get c. will get d. would have got.

7. They would be disappointed if we…………….

  1. hadn’t come b. wouldn’t come c. don’t come d. didn’t come.

8. Would John be angry if I ……. ……his bicycle without asking?

  1. take b. took c. had taken d. would take.

9. She ……….terrible upset if I lost this ring.

  1. will be b. would be c. were d. had been.

10. If someone…………in here with a gun, I would be very frightened.

  1. would walk b. walks c. had walked d. walked.

11. What would happen if you ……………..to work tomorrow?

  1. don’t go b. didn’t go c. won’t go d. wouldn’t go.

12. We ‘ll get wet if we ………….out.

  1. go b. did go c. went d. had gone.

13. If I go shopping, I ………some food.

  1. buy b. will buy c. would buy d. would have bought.

14. If I find it, I ………you.

  1. will tell b. would tell c. had told d. told.

15. What would you do if you……………a million dollars?

  1. would win b. win c. had won d. won.

16. They ‘d be hurt if I ……………….

  1. don’t go b. didn’t go c. hadn’t gone d. wouldn’t go.

17. If we took the 6: 30 train, we…………too early.

  1. would have arrived b. arrived c. will arrived d. would arrive.

18. If I had known you were in hospital, I …………to see you.

  1. will go b. would go c. went d. would have gone.

19. If I …………., I would have said hello.

  1. had seen b. see c. saw d. would see.

20. I…………..out if I hadn’t been so tired.

  1. will go b. went c. would have gone d. would go.

21. If I ………..a camera, I would have taken some pictures.

  1. have b. had c. would have d. had had.

22. You won’t pass the examination……………you study more.

  1. as long as b. unless c. if d. whether.

23. If only I …………you wanted to invest money in business.

  1. had known b. knew c. have known d. know.

1

Chủ Đề