Vở bài tập Tiếng Anh lớp 3 trang 37

Bài 1

1. Listen and tick

[Nghe và đánh dấu chọn.]

Phương pháp giải:

Audio script

1. Peter: Who's that?

     Mai: That's my father.

2. Mai: This is my bedroom.

    Linda: Oh, it's nice.

3. Nam: Where's your yo-yo?

   Tony: It's there, on the shelf.

4. Tony: Are there any maps in your classroom?

    Mai: Yes, there are two.

5. Tony: Do you have a robot?

    Mai: No, I don't. But I have a doll.

Lời giải chi tiết:

Bài 2

2.  Listen and number.

[Nghe và đánh số.]

Phương pháp giải:

Audio script

1. Tony: I have a new toy.

     Mai: What is it?

     Tony: It's a kite.

2. Mai: That's the garden. Come and have a look.

    Linda: Oh, it's beautiful.

3. Peter: Where's your sister?

    Nam: She's in the kitchen with my mother.

4. Tony: How many posters are there in your room?

    Nam: There are two.

Lời giải chi tiết:

Bài 4

4. Read and match

[Đọc và nối.]

Lời giải chi tiết:

1 - c: How old is your father? - He's thirty-seven.

[Bố bạn bao nhiêu tuổi? - Bố mình 37 tuổi.]

2 - a: Do you have any toys? - Yes, I do.

[Bạn có đồ chơi nào không? - Vâng, mình có.]

3 - d: Who's that? - It's my sister.

[Kia là ai vậy? - Đó là em gái của mình.]

4 - b: Is there a balcony in your classroom? - Yes, there is.

[Có ban công trong lớp học của bạn không? - Có.]

Bài 5

5. Look and say. 

[Nhìn và nói.]

Lời giải chi tiết:

1. Who are they? - It's Mai's/Phong's family.

[Họ là ai? - Đó là gia đình của Mai/ của Phong.]

2. What room is it? - It's a bedroom.

[Đây là phòng gì? - Phòng ngủ.]

3. Are there any sofas/tables/chairs/pictures?

[Có ghế sô pha/ cái bàn/ ghế/ bức tranh nào không?]

Yes, there is/there are/there are/there are. [Có.]

How many are there? [Có bao nhiêu?]

There is a sofa. [Có 1 ghế sofa.]

There are two tables. [Có 2 cái bàn.]

There are eight chairs. [Có 8 cái ghế.]

There are two pictures. [Có 2 bức tranh.]

4. Where's the chair/school bag? [Ghế/ Cặp sách ở đâu?]

The chair is next to the desk. [Ghế ở cạnh bàn học.]

The school bag is on the desk. [Cặp học ở trên bàn.]

Where are the balls/books/posters? [Quả bóng/ sách/ áp phích ở đâu?]

The balls are under the bed. [Quả bóng dưới giường.]

The books are on the desk. [Quyển sách trên bàn học.]

The posters are on the wall. [Áp phích trên tường.]

Tìm và viết vào chỗ trống các từ [chọn làm bài tập 1 hoặc 2]:

Tìm và viết vào chỗ trống các từ [chọn làm bài tập 1 hoặc 2]:

1. Chứa tiếng bắt đầu bằng d, gi hoặc r, có nghĩa như sau :

- Làm chín vàng thức ởn trong dâu, mỡ sôi: ...........

- Trái nghĩa với khó: ...........

- Thời điểm chuyển từ năm cũ sang năm mới: ...........

2. Chứa tiếng có vần uôn hoặc uông, có nghĩa như sau :

- [Sóng nước] nổi lên rốt mạnh, tửng lớp nối tiếp nhau:...........

- Nơi nuôi nhốt các con vật: ...........

- Khoảng đất dài được vun cao lên để trồng trọt: ...........

TRẢ LỜI:

1. Chứa tiếng bắt đầu bằng d, gi hoặc r, có nghĩa như sau:

- Làm chín vàng thức ăn trong dầu, mỡ sôi : rán

- Trái nghĩa với khó: dễ

- Thời điểm chuyển từ năm cũ sang năm mới : giao thừa

2. Chứa tiếng có vần uôn hoặc uông, có nghĩa như sau :

- [Sóng nước] nổi lên rất mạnh, từng lớp nối tiếp nhau : cuồn cuộn

- Nơi nuôi, nhốt các con vật : chuồng

- Khoảng đất dài được vun cao lên để trồng trọt : luống

Sachbaitap.com

Báo lỗi - Góp ý

Bài tiếp theo

Xem lời giải SGK - Tiếng Việt 3 - Xem ngay

>> Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 4 trên Tuyensinh247.com. Cam kết giúp con lớp 4 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Xem thêm tại đây: Chính tả - Tuần 8 - Vở bài tập Tiếng Việt 3 tập 1

Giải bài tập Unit 9. What colour is it? [Đó là màu gì? ] trang 36 Sách bài tập Tiếng Anh 3 Mới

A. PHONICS AND VOCABULARY [Phát âm và Từ vựng]

1. Complete and say aloud [Hoàn thành và đọc to]

Hướng dẫn giải:

1. it

2. orange 

Tạm dịch:

1. nó

2. quả cam/ màu cam

2. Find and circle the names of school things.

[Tìm và khoanh tròn tên của những thứ trong trường học.]

Hướng dẫn giải:

3. Look and write. [Nhìn và viết] 

Hướng dẫn giải:

2. red

3. black

4. yellow

5. blue

Tạm dịch:

1. Bút chì của tớ là màu xanh lá cây.

2. Cặp sách của bạn là màu đỏ.

3. Bút mực của tớ thì màu đen.

4. Những cái thước kẻ của  tớ thì màu vàng.

5. Những cục tẩy của bạn thì màu xanh da trời.

B. SENTENCE PATTERNS [Cấu trúc câu]

1. Read and match. [Đọc và nối]

Hướng dẫn giải:

1. c

2. d

3. b

4. a

Tạm dịch: 

1. Cái bút đó của cậu phải không?

Vâng, đúng vậy.

2. Nó là màu gì?

Nó màu cam.

3. Những cái bút chì đó là của cậu phải không?

Vâng, đúng vậy.

4. Chúng màu gì?

Chúng màu nâu.

2. Read and complete. [Đọc và hoàn thành]

they're / it's / notebooks / are / pencil case 

Nam: What colour is your [1] ________?

Mai: [2] ________ green.

Nam: Are those your [3]________ ?

Mai: No, they aren't.

Nam: What colour [4] ________ your notebooks?

Mai: [5] ________ blue.

Hướng dẫn giải:

[1] pencil case

[2] It's

[3] notebooks

[4] are

[5] They're

Tạm dịch:

Nam: Hộp bút của bạn màu gì?

Mai: Nó màu xanh lá cây.

Nam: Chúng là những quyển vở của bạn phải không?

Mai: Không, chúng không phải.

Nam: Những quyển vở của bạn màu gì?

Mai: Chúng màu xanh da trời.

3. Put the words in order. Then read aloud. [Sắp xếp các từ sau theo thứ tự đúng. Sau đó đọc to chúng.]

 

Hướng dẫn giải:

1. Is this your book?

2. What colour is your pen?

3. Are these your rulers?

4. What colour are your pencil sharpeners?

Tạm dịch:

1. Đây là cuốn sách của bạn phải không?

2. Bút mực của bạn màu gì?

3. Những cái thước này của bạn phải không?

4. Những cái gọt chì của bạn màu gì?

C. SPEAKING [Nói]

Read and reply [Đọc và đáp lại]

Tạm dịch:

a. Đây là bút chì của bạn phải không?

b. Bút chì của bạn màu gì?

c. Những cái bút mực này là của bạn phải không?

d. Những cục tẩy của tôi màu vàng. Những cục tẩy của bạn màu gì?

D. READING  [Đọc]

1. Read and complete.  [Đọc và hoàn thành]

pens / those / notebook / colour / yellow

There are some school things on my desk. This is my school bag. It is [1] _______ .That is my [2] _______. It is blue. These are my [3]_______ . They are black. [4] _______ are my pencils. They are orange. What [5]  _______ are your pencils?

Hướng dẫn giải:

1.yellow

2. notebook 

3. pens 

4. those 

5. colour 

Tạm dịch:

Có nhiều đồ dùng học tập trong bàn học của tớ. Đây là cặp sách của tớ. Nó màu vàng. Đó là quyển vở của tớ. Nó màu xanh da trời. Đó là những cái bút mực của tớ. Nó màu đen. Đây là những cái bút chì của tớ. Nó màu cam. Những cái bút chì của bạn màu gì?

2. Read and write. [Đọc và viết ]

1. Are there any school things on the desk?

=>____________________________________.

2. What colour is the school bag?

=>____________________________________.

3. What colour is the notebook?

=>____________________________________.

4. What colour are the pens?

=>____________________________________.

5. What colour are the pencils?

=>____________________________________.

Hướng dẫn giải:

1. Yes, there are.

2. It's yellow.

3. It's blue.

4. They're black.

5. They're orange.

Tạm dịch:

1. Có thứ gì trong bàn học của cậu không?

Có.

2. Cặp sách của bạn màu gì?

Nó màu vàng

3. Cuốn vở của bạn màu gì?

Nó màu xanh da trời

4. Những cái bút mực của bạn màu gì?

Chúng màu đen.

5. Những cái bút chì của bạn màu gì?

Chúng màu cam.

E. WRITING  [Viết]

1. Look and write. [Nhìn và viết]

 

Hướng dẫn giải:

1. This is my rubber. It is green and white.

2. That is my pencil sharpener. It's red.

3. These are my rulers. They're orange.

4. Those are my pens. They're black.

Tạm dịch: 

1. Đây là cục tẩy của tớ. Nó màu xanh lá cây và màu trắng.

2. Đó là gọt chì của tớ.Nó màu đỏ.

3. Những cái này là những cái thước kẻ của tớ. Nó màu cam.

4. Chúng là những cái bút mực của tớ. Chúng màu đen.

2. Write the answers. [Viết những câu trả lời]

1. What colour is your school bag?

=> _________________________________.

2. What colour is your pen?

=> _________________________________.

3. What colour are your notebooks?

=> _________________________________.

4. What colour are your pencils?

=> _________________________________.

[Answers vary]

3. Write about your school things. [Viết về những đồ dùng học tập của bạn.]

Draw your school things: a pen and two pencils, and then colour them.

This is my __________________________.

It's _________________.

These are my _______________.

They are _______________.

 [Answers vary]

 Sachbaitap.com

Báo lỗi - Góp ý

Bài tiếp theo

Xem thêm tại đây: Unit 9. What colour is it? - Nó màu gì?

Video liên quan

Chủ Đề