Bốc hơi nước Tiếng Anh là gì

1. NƯỚC BỐC HƠI

EVAPORATION

2. Tâng bốc hơi nhiều đấy.

Speaking in toasts now.

3. Cô ta bốc hơi rồi.

She was volatile.

4. Cháu sẽ thực sự bốc hơi

You'll be invisible.

5. Hình như toàn bộ hồ nước bị bốc hơi.

Looks like the entire lake's been vaporized.

6. Để tôi làm bốc hơi sự ngu dốt của hắn.

Let me vaporize his ass.

7. Tại sao chúng không làm các đôi ủng bốc hơi?

Why not simply vaporize them?

8. Khi nó bốc hơi vào không khí, nó mang theo nhiệt.

As it evaporates into the air, it takes heat with it.

9. $ 2000 của tôi đã bốc hơi chỉ vì một cái cửa kẹt.

I had 2 grand go up in smoke because of a bum gate.

10. Sự bốc hơi của đất tăng đột ngột khi nhiệt độ tăng.

Soil evaporation increases dramatically with higher temperatures.

11. Năng lượng mặt trời làm nước bốc hơi lên bầu khí quyển.

Solar power lifts water into the atmosphere by evaporation.

12. Đại dương ấm lên khiến nước bốc hơi nhanh hơn lên bầu trời.

The warmer oceans are evaporating much more water vapor into the skies.

13. Chúng tôi chẳng thấy gì cả- Cô ấy như bốc hơi vậy đó

We found nothing.- She hasn' t evaporated into thin air

14. " Ánh sáng tạo bóng tối và giờ thì bản thân tự bốc hơi.

" Light makes dark and now evaporating self.

15. Sự bốc hơi trên bề mặt hút hơi ẩm từ dưới lòng đất lên.

Evaporation at the surface draws up underground moisture.

16. Tuy nhiên, ông sai khi đặt ra quan điểm cho rằng nước đã bốc hơi.

However, he wrongly posed the notion that the water was evaporating.

17. Mỗi ngày, nước từ bề mặt các lá bốc hơi lên dưới dạng hơi nước.

Every day, water rises from the surface of the leaves as vapour.

18. Ngoài ra, sự bốc hơi của nước sông có xu hướng tăng lên về phía tây.

The rest of the stream course generally trends west.

19. Thuốc lá điện tử làm bốc hơi propylen glycol và glyxerin thực vật bởi nhiệt Joule.

Electronic cigarettes vaporize propylene glycol and vegetable glycerine by Joule heating.

20. Và lí do ta thấy nó lạnh vì nó bốc hơi nhanh hơn nước 25 lần.

And the reason it feels cold is because it evaporates 25 times faster than water.

21. Dầu nóng cũng có thể bốc hơi và rồi lại cô đọng hình thành dầu cải thiện.

The heated oil may also vaporize and then condense forming improved oil.

22. Nếu nước bốc hơi trong mùa khô, cá có thể nằm chôn trong một thời gian dài.

Should the water evaporate during the dry seasons, the fish is able to lie buried for a long time.

23. Như bạn thấy, lượng nước mưa đó, gần như toàn bộ đã bốc hơi từ mặt đất

But as you can see, all of that rain, almost of all it, has evaporated from the soil surface.

24. Gần quá, nước trên mặt trái đất sẽ bốc hơi hết; xa quá nước sẽ đóng băng.

Too close, and earth’s water would vaporize; too far, and it would all freeze.

25. SnF2 có thể được điều chế bằng cách cho bốc hơi dung dịch SnO trong 40% HF.

SnF2 can be prepared by evaporating a solution of SnO in 40% HF.

26. À mà nhân tiện, khả năng việc cô không phải lên mái nhà đã bốc hơi rồi.

Oh, and by the way, your chances of not going up to the roof just evaporated.

27. Đúng vậy, chính sức nóng của mặt trời làm bốc hơi khoảng 400.000km3 nước biển mỗi năm.

Yes, it is the heat from the sun that causes an approximate 100,000 cubic miles [400,000 km3] of seawater to evaporate into freshwater vapor each year.

28. Quá gần, nước trên đất sẽ bốc hơi hết, còn quá xa, nước sẽ đông cả lại.

Too close, and earth’s water would vaporize; too far, and it would all freeze.

29. Ở Brazil, hầu hết 70% quá trình bốc hơi nước tạo ra mưa xuất phát từ rừng.

In Brazil, almost 70 percent of the evaporation that makes rain actually comes from the forest.

30. Tay cô ấy hơi run khi chế cà phê đen đang bốc hơi vào những chiếc tách .

Her hand trembled slightly as she poured us each a cup of steaming black coffee .

31. Ngoài ra chúng có điểm nóng chảy thấp và bốc hơi dễ dàng để cung cấp cho dimer.

Also they have low melting points and evaporate readily to give dimers.

32. (Tiếng cười) Và lí do ta thấy nó lạnh vì nó bốc hơi nhanh hơn nước 25 lần.

(Laughter) And the reason it feels cold is because it evaporates 25 times faster than water.

33. Mỗi năm hơn 400.000 kilômét khối nước biển hoặc đại dương bốc hơi nhờ năng lượng mặt trời.

Every year the sun lifts up by evaporation over 100,000 cubic miles (400,000 cu km) of water from the earth’s oceans and seas.

34. Nó cũng được sử dụng như chất chống bốc hơi trong dung dịch Chloroform: thuốc thử ancol isomyl.

It is also used as an antifoaming agent in the chloroform:isomyl alcohol reagent.

35. Chỉ 10% lượng nước thất thoát chảy vào sông Hrazdan, 90% còn lại mất đi do bốc hơi.

Only 10% of the incoming water is drained by the Hrazdan River, while the remaining 90% evaporates.

36. Trong máy sấy quần áo, không khí nóng thổi qua quần áo, cho phép nước bốc hơi rất nhanh.

In a clothes dryer, hot air is blown through the clothes, allowing water to evaporate very rapidly.

37. Nước dính vào đầu ngón tay của một người không bị bốc hơi trước sức nóng của lửa địa ngục.

That the water adhering to one’s fingertip is not evaporated by the fire of Hades.

38. Tại đó nước bốc hơi và muối kết tinh lại, tạo nên áp lực và thường làm vỡ tảng đá ra.

There the water evaporates and the salt crystallises, creating pressure and often breaking down the rock.

39. Liệu hắn có gan để ăn một viên kẹo đồng..... trước khi cản ai đó làm bốc hơi cả một thành phố?

But would he have enough guts to eat a bullet before he'd help someone vaporise a whole city?

40. Tôi nói là vụ bắt giữ sẽ không bốc hơi nếu không có chiếc đũa thần của một nhân vật cỡ bự.

What I said is that arrests don't disappear without a big-ass wand.

41. Mồ hôi thoát ra qua da và bốc hơi trong không khí , để làm mát hoặc điều hoà thân nhiệt cho bạn .

The sweat comes out of the skin , then evaporates into the air , which cools you down .

42. (Ê-sai 40:31) Khi bay lượn, đại bàng tận dụng những cột không khí bốc hơi ấm gọi là luồng khí nóng.

(Isaiah 40:31) In flight, the eagle takes advantage of columns of rising warm air called thermals.

43. Dòng sông mất gần 2/3 năng lượng dòng chảy ở châu thổ này giữa Ségou và Timbuktu do thấm và bốc hơi.

The river loses nearly two-thirds of its potential flow in the Inner Delta between Ségou and Timbuktu to seepage and evaporation.

44. Lời này miêu tả thật đúng về những hạt muối hình thành sau khi nước biển bốc hơi dưới ánh nắng mặt trời.

That is certainly true of salt produced by solar evaporation from seawater.

45. Không khí ấm có chứa nước bốc hơi từ các đại dương tăng lên, gây ra lưu thông khí quyển hoặc đối lưu.

Warm air containing evaporated water from the oceans rises, causing atmospheric circulation or convection.

46. Toàn bộ năng lượng cần thiết để làm bốc hơi CO2 từ khối băng cực nam được mô hình hóa bởi Zubrin và McKay.

The overall energy required to sublimate the CO2 from the south polar ice cap was modeled by Zubrin and McKay in 1993.

47. Một số có lá rụng sớm, rụng lá vào mùa khô nhất, và những nhóm khác bị cong lá để giảm bớt bốc hơi.

Some are deciduous, shedding their leaves in the driest season, and others curl their leaves up to reduce transpiration.

48. Năm 1981 ông đề xuất rằng thông tin của một hố đen bị mất không thể phục hồi khi một hố đen bốc hơi.

In 1981, he proposed that information in a black hole is irretrievably lost when a black hole evaporates.

49. Để có nhiệt độ Hawking lớn hơn 2,7 K (và cho phép bốc hơi), lỗ đen phải có khối lượng nhỏ hơn khối lượng Mặt Trăng.

To have a Hawking temperature larger than 2.7 K (and be able to evaporate), a black hole would need a mass less than the Moon.

50. Một số thuốc thần kinh dễ bị bốc hơi hoặc được xà phòng hóa, và cổng thông tin chính vào cơ thể là hệ hô hấp.

Some nerve agents are readily vaporized or aerosolized, and the primary portal of entry into the body is the respiratory system.

Bốc hơi nước Tiếng Anh là gì

hơi nước bốc lên

nước đã bốc hơi

nước sẽ bốc hơi

bằng cách bốc hơi nước

tàu hơi nước

sự bốc hơi

Tải thêm tài liệu liên quan đến bài viết Bốc hơi nước Tiếng Anh là gì