Ứng dụng học bảng chữ cái tiếng Trung

Bạn chưa biết nên học tiếng Trung trên App, Ứng dụng, Phần mềm nào để đạt được đạt hiệu quả cao nhất vì hiện nay trên internet có rất nhiều các app, ứng dụng học tiếng Trung khác nhau. Chinese xin giới thiệu cho các bạn tên một số phần mềm ứng dụng học tiếng Trung rất hay và được nhiều người sử dụng nhất hiện nay dưới đây:

⇒ Phân biệt các loại phần mềm trên website:

  • Phần mềm HỌC ⇒ là để học từ Cơ bản đến Nâng cao ( thêm app hỗ trợ học)
  • Phần mềm DỊCH ⇒ để tra từ hoặc Thông phiên dịch (Dịch nói)
  • Phần mềm GÕ, VIẾT ⇒  để hỗ trợ gõ viết tiếng Trung trên Máy tính và Điên thoại

⇒ Trong bài viết này là phần mềm HỌC được phân loại theo:

+ Phần mềm dùng cho PC, Laptop: Win 7, 8,10
+ Phần mềm cài trên điện thoại Android, IOs Iphone và Ipad

I. Phần mềm HỌC tiếng Trung cho Điện thoại Adroid và iOs Iphone

Trong các phần mềm học tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao đầu tiên phải kể đến Hello Chinese

Hello Chinese

App này chạy trên Adroid và iOs Iphone. Để chạy được trên Máy tính ta cần cài thêm phần mềm giả lập điện thoại

Ứng dụng học bảng chữ cái tiếng Trung

HelloChinese được tối ưu hóa cho người dùng sơ cấp và sẽ giúp bạn đạt được trình độ tiếng Trung cao trong thời gian ngắn.

Chức năng nhận biết âm thanh và tập viết bằng tay sẽ giúp bạn nói, viết tiến bộ nhanh hơn bất kỳ ứng dụng nào khác với các bài giảng, bài tập được biên soạn bởi đội ngũ giáo viên chuyên nghiệp và nhiều kinh nghiệm.

⇒ Xem chi tiết: HelloChinese: App HỌC tiếng Trung hay nhất

ChineseSkill

ChineseSkill áp dụng nhiều loại kỹ thuật như Hệ thống nhắc lại gián cách (SRS), tự động đánh giá phát âm, kỹ thuật đánh giá Viết chữ Hán và Âm điệu phiên âm để cho quá trình học tiếng Trung càng thú vị, đơn giản và hiệu quả cao.

Ứng dụng học bảng chữ cái tiếng Trung

Trong chuyên mục “Khám Phá”, có thêm tác dụng của Bảng phiên âm tiếng Trung, Âm điệu phiên âm và Viết chữ Hán và một số công cụ khác. Tất cả đều rất thực dụng và có tính tác động cao để giúp nâng cao cơ sở tiếng phổ thông Trung Quốc cho người mới học.

ChineseSkill sẽ giúp trình độ tiếng Trung của người mới học nâng cao tới mức giao lưu thoải mái trong thời gian ngắn.

⇒ Xem chi tiết: ChineseSkill: Ứng dụng HỌC tiếng Trung cơ bản Miễn phí 

FunEasyLearn

Ứng dụng học bảng chữ cái tiếng Trung

Nội dung app: Bảng chữ cái: Chữ cái + Tất cả Quy tắc đọc + Ngoại lệ

Mẫu câu: 5.000 Câu được phân loại thành 20 chủ đề và 120 chủ đề phụ bao quát tất cả các tình huống trong cuộc sống hàng ngày hoặc các tình huống khi đi du lịch.

⇒ Xem chi tiết: FunEasyLearn: Học tiếng Trung dựa trên trò chơi miễn phí và hiệu quả

Monki Chinese

  • Ứng dụng này phù hợp cho những trẻ từ 4 đến 8 tuổi.
  • Là ứng dụng dành cho trẻ em nên nó được thiết kế với màu sắc và hình ảnh đẹp mắt, dễ thu hút trẻ.
  • Trên ứng dụng có 20 hình ảnh minh họa, các hình ảnh động và từ khóa kèm theo để trẻ có thể dễ ghi nhớ từ vựng.
  • Nội dung bài học được xây dựng bởi các giáo viên bản ngữ và được cập nhật liên tục.
  • Bài học được chia ra ba mức độ từ dễ đến khó và mỗi bài học được thiết kế theo một trình độ khác nhau.
  • Với Monki Chinese Class bạn có thể học online hoặc offline tùy thích.

⇒ Xem chi tiết: Monki Chinese Class: Ứng dụng HỌC tiếng Trung tốt nhất cho TRẺ EM

II. Phần mềm HỌC trên Máy tính (PC), Laptop cài Win 7, 8,10

SuperChinese

SuperChinese là một ứng dụng học tiếng Trung rất mạnh mẽ và toàn diện để học tiếng phổ thông, bao gồm các bài học phát âm tiếng Trung Quốc, nói cơ bản nói tiếng Trung Quốc, ngữ pháp Trung Quốc, những kiến thức cơ bản của hệ thống chữ viết Trung Quốc và phương thức nhập liệu Trung Quốc…

Thực hiện quá trình học nhanh trong 3 ngày (quảng cáo hơi mạnh..! ), bắt đầu từ zero và không cần biết ABC. Chương trình được thiết kế thực hành là chính.

Được 60 ngày dùng thử, Giá mua vĩnh viễn 49.95$

⇒  Xem chi tiết: SuperChinese: Phần mềm HỌC tiếng Trung nhanh trong 3 ngày

Rosetta Stone

Với Rosetta Stone, bạn sẽ được phát triển cả 4 kỹ năng nghe – nói – đọc – viết theo từng cấp độ.

Ứng dụng học bảng chữ cái tiếng Trung

Rosetta Stone sử dụng công nghệ Speech-Recognition là công nghệ tiên tiến nhất của Hoa Kỳ giúp người học giao tiếp nhanh hơn 300% và hạn chế 90% lỗi phát âm. Đây là phương pháp học hiện đại đang áp dụng tại Harvard, Standford giúp người học nhớ kiến thức nhanh hơn và lâu hơn 80%.

Với công nghệ thu âm và phân tích giọng nói chuẩn mực đầu tiên trên thế giới kết hợp công nghệ lập trình thông minh, Rosetta Stone sẽ giúp người học thành thạo một ngoại ngữ mới chỉ sau 3 tháng.

Phần này có cả trên Máy tính và Smartphone, Phiên bản Máy tính là Full

⇒  Xem chi tiết: Rosetta Stone: Phần mềm HỌC tiếng Trung 4 kỹ năng Free

Dưới đây là hướng dẫn cách học, cách đọc và giải thích về bảng chữ cái tiếng Trung cho người mới bắt đầu học . Bài học về bảng chữ cái là bài học cơ bản bắt buộc phải học nên các bạn chú ý học kỹ phần này.

Bảng chữ cái tiếng Trung là gì?

Về cơ bản bảng chữ cái tiếng Trung cũng chính là bảng Pinyin dành riêng cho học phát âm trong tiếng Trung Quốc, áp dụng cả cho tiếng Trung Giản thể và Phồn thể. Bảng Pinyin ra đời chủ yếu để hỗ trợ cho người nước ngoài học tiếng Trung dễ dàng hơn vì đây là bảng chữ cái bằng chữ Latinh

Trong chữ Hán Cách phát âm không liên quan đến Cách viết các từ, các nét nên bảng chữ cái trong tiếng Trung gồm có hai phần là: Bảng phiên âm (cách phát âm) và Bảng các nét cơ bản trong chữ Hán (cách viết).

Ta lấy một ví dụ: Chữ Đại (to lớn) được viết là 大 và đọc là dà. Vậy dà. là cách phát âm, còn 大 là cách viết.

Còn trong tiếng Việt Cách đọc và Cách viết là một, ta đánh vần theo chữ cái để phát âm.

Chi tiết về hai phần trong Bảng chữ cái trong tiếng Trung như sau:

#Phần 1: Bảng phiên âm (Pinyin)

Trong Bảng phiên âm (Pinyin) cấu tạo gồm ba phần:

  • Vận mẫu hay còn gọi là Nguyên âm
  • Thanh mẫu (Phụ âm)
  • Thanh điệu (Dấu)

1. Vận mẫu (nguyên âm)

Trong tiếng Trung ta có tổng cộng 36 Vận mẫu, trong đó gồm:

  • 6 Vận mẫu đơn
  • 13 Vận mẫu kép
  • 16 Vận mẫu âm mũi
  • 1 Vận mẫu âm uốn lưỡi

Phần Vận mẫu khá dài nên chúng tôi viết thành một bài. Bài chi tiết này có cách đọc từng Vận mẫu (audio)

→ Xem chi tiết bài: Vận mẫu trong tiếng Trung

2. Thanh mẫu (Phụ âm)

Thanh mẫu (Phụ âm) trong tiếng Trung gồm 18 phụ âm đơn và 3 phụ âm kép. Còn 2 phụ âm không chính thức là yw chính là nguyên âm i và u khi nó dùng ở đầu câu.

Dựa vào cách phát âm của mỗi thanh mẫu người ta chia thanh mẫu thành 6 nhóm như sau:

  • Nhóm 1: Âm hai môi và răng môi
  • Nhóm 2: Âm đầu lưỡi
  • Nhóm 3: Âm cuống lưỡi
  • Nhóm 4: Âm đầu lưỡi trước
  • Nhóm 5: Âm đầu lưỡi sau
  • Nhóm 6: Âm mặt lưỡi

Phần Thanh mẫu này cũng được tách ra thành bài chi tiết và có cách đọc (audio) cho từng thanh mẫu

→ Xem chi tiết bài: Thanh mẫu trong tiếng Trung

3. Thanh điệu (Dấu)

Thanh điệu trong tiếng Trung giống với dấu trong tiếng Việt nhưng thực chất thì dấu thanh điệu trong tiếng Trung là dấu biểu thị hướng đi của âm thanh

Bảng thanh điệu trong tiếng Trung Quốc, hướng âm thanh đi từ trái sang phải

Ứng dụng học bảng chữ cái tiếng Trung

Thanh 1 (thanh ngang) bā: “ba” giống chữ tiếng Việt không dấu. Đọc ngang, bình bình, không lên không xuống.
Thanh 2 (thanh sắc) bá: Đọc giống dấu sắc trong tiếng Việt, nhưng cần kéo dài âm.
Thanh 3 (thanh hỏi) bǎ: Đọc tương tự chữ “bả” nhưng kéo dài âm. Hướng âm thanh từ cao xuống thấp sau đó lên cao.
Thanh 4 (thanh huyền) bà: Đọc từ cao xuống thấp.

Cũng được tách ra như hai phần trên, mời các bạn xem bài chi tiết của Thanh điệu ở link dưới

→ Xem chi tiết bài: Thanh điệu trong tiếng Trung

#Phần 2: Bảng các nét cơ bản trong chữ Hán (cách viết)

Các nét trong tiếng Trung cũng giống như bảng chữ cái trong tiếng Việt (một hoặc nhiều chữ cái ghép thành một từ). Một chữ Hán cũng được cấu thành bởi nhiều nét

Có 8 nét cơ bản trong tiếng Trung là: Ngang, Sổ, Chấm, Hất, Phẩy, Mác, Gập và Móc.

Ứng dụng học bảng chữ cái tiếng Trung

→ Các bạn xem chi tiết bài viết: Cách viết các nét cơ bản trong chữ Hán

App và công cụ học bảng chữ cái tiếng Trung

  • Pinyin Chart with Audio
  • HelloChinese
  • Super Chinese
  • ChineseSkill

và nhiều ứng dụng khác nữa…

Bé học bảng chữ cái qua bài hát

Những lưu ý khi học bảng chữ cái tiếng Trung

#1. Học xong bảng chữ cái ta chuyển sang học thật kỹ bộ thủ vì bộ thủ là cách duy nhất  tìm ra nghĩa của từ ngữ, các từ liên quan giống nhau và cách ghép từ

Ví dụ:

  • 液 – yè:  nghĩa là dịch /chất lỏng
  • 河 – hé: nghĩa là hà / sông
  • 泡 – pào: bào là bọt nước.

Trong ba từ trên đều có bộ Thủy (3 chấm thủy ) đằng trước, nghĩa của chúng đều liên quan tới nước.

Một ví dụ khác

  • 时 / Shí: Thời gian
  • 区 / Qū : Khu vực

Khi ghép hai từ này với nhau ta được từ  时区 có nghĩa là múi giờ (múi giờ bao gồm giờ và địa điểm)

#2. Bảng phiên âm Pinyin 汉语拼音 / Hànyǔ pīnyīn , thường được đặt bên phải của chữ Hán (Hànyǔ pīnyīn là phiên âm)

Như giải thích ở trên – bảng phiên âm là cách thức sử dụng chữ cái Latinh để thể hiện cách phát âm các chữ Hán trong tiếng phổ thông Trung Quốc

Tất cả có 21 phụ âm (vận mẫu), 37 nguyên âm (thanh mẫu), 5 thanh điệu (dấu) như nội dung ở trên để tạo  một bảng Bính âm (Pinyin)

→ Hãy xem biểu đồ bảng phiên âm chữ cái tiếng Trung full có âm thanh

Tổng kết lại là bài bảng chữ cái tiếng Trung là tập hợp của các bài viết: Vận mẫu, Thanh mẫu, Thanh điệu và bài Các nét trong chữ Hán, vậy nên để biết cách học bảng chữ cái ta chỉ cần học các bài trong link trên là được.

Và cuối cùng hãy cùng Chinese xem video học bảng chữ cái tiếng Trung qua bài hát trên Youtube

Cám ơn các bạn đã truy cập site. Mọi góp ý xin để comment ở dưới